Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng

Cập nhật: 11/11/2025 18996 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Hải Phòng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Hải Phòng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Hải Phòng như sau:

STT

Ngành

Chuyên ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

I

Chương trình chuẩn

1

Giáo dục Mầm non

19,00

x

21,50 22.75

2

Giáo dục Tiểu học

22,00

x

24,50

24.50

3

Giáo dục Thể chất *

22,00

20,00

29,00

33.25

4

Sư phạm Toán học

23,50

x

25,75

25.00

5

Sư phạm Ngữ văn

23,50

x

26,50

26.00

6

Sư phạm Tiếng Anh *

30,50

x

33,50

32.00

7

Ngôn ngữ Anh *

24,00

x

28,25

26.50

8

Ngôn ngữ Trung Quốc *

27,50

x

31,00

27.00

9

Kinh tế

Kinh tế ngoại thương

17,00

21,00

20,50

22.50

Quản lý kinh tế

22.00

Logistics và vận tải đa phương thức

23.00

10

Quản trị kinh doanh

Quản trị tài chính kế toán

17,00

21,00

20,00

22.00

11

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

15,00

16,50

19,50

19.25

12

Kế toán

Kế toán doanh nghiệp

15,00

17,00

20,00

20.50

Kế toán - Kiểm toán

21.25

13

Công nghệ thông tin

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

21,50

24,50

19,00

20.00

14

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

15,00

16,50

17,00

17.00

15

Công nghệ chế tạo máy

15,00

16,50

17,00

18.50

16

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

15,00

16,50

18,00

19.25

17

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Điện công nghiệp và dân dụng

16,00

20,00

18,00

18.50

18

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Điện tự động công nghiệp

16,00

20,00

17,00

19.25

19

Kiến trúc 

15,00

16,50

17,00

17.25

20

Công tác xã hội

15,00

16,50

17,00

22.00

21

Thương mại điện tử

15,00

19,00

19,00

22.00

22

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16,00

19,00

23,50

24.00

23

Quản trị lữ hành, khách sạn

23.50

24

Hướng dẫn du lịch

22.25

25

Luật

24,50

24.50

26

Marketing

Marketing số

22.00

II

Chương trình chất lượng cao

1

Kinh tế

Logisstics và vận tải đa phương tiện

23.50

2

Quản trị kinh doanh

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo

20.25

3

Kế toán

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA

19.00

4

Công nghệ thông tin

Thiết kế game và Multimedia

20.00

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn

19.25

  • Ghi chú: Các ngành đánh dấu (*): Điềm môn chính (ngoại ngữ, năng khiếu) đã nhân hệ số.

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: