Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Đông Á để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Đông Á như sau:
| STT | Ngành đào tạo |
Xét KQ thi TN THPT 2023 |
Xét học bạ THPT 2023 |
Năm 2024 | Năm 2025 |
|||
|
Xét KQ học tập 3 học kỳ
|
Xét KQ học tập năm lớp 12
|
Xét KQ thi TN THPT
|
Xét tổ hợp xét tuyển (Xét học bạ)
|
Xét KQ học tập năm lớp 12
|
Xét KQ thi THPT
|
|||
| 1 | Dược | 21,00 | 24,00 | 8,00 | 21,00 | 24.00 | 8.0 | 19.00 |
|
2
|
19,00 | 19,50 | 6,50 | 19,00 | 19.50 | 6.5 | 17.00 | |
|
3
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
| 4 | Tâm lý học | 15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 |
|
5
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
| 6 | Marketing/ Digital marketing | 15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.00 | 15.00 |
|
7
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.00 | 15.00 | |
|
8
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
9
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
| 10 | Kế toán | 15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 |
|
11
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
12
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
13
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
14
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
| 15 | Luật kinh tế | 15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.5 | 15.00 |
| 16 | Luật | 15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.5 | 15.00 |
|
17
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.00 | 15.00 | |
|
18
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
19
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
20
|
15,0 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
21
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
22
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
23
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
24
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
25
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
26
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
27
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
28
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
29
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
30
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
31
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
32
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
|
33
|
15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |
| 34 | 19,00 | 19,50 | 6,50 | 19,00 | 19.50 | 6.5 | 17.00 | |
| 35 | Thiết kế thời trang | 15,00 | 18,00 | 6,00 | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 |
| 36 | Y khoa | 22.50 | 24.00 | 8.0 | 20.50 | |||
| 37 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19,00 | 19.50 | 6.5 | 17.00 | |||
| 38 | Đồ họa | 15,00 | 18.00 | 6.0 | 15.00 | |||
| 39 | Kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | 6.0 | 15.00 | ||||
| 40 | Thú Y | 18.00 | 6.0 | 15.00 | ||||
| 41 | Văn học (Ứng dụng) | 18.00 | 6.0 | 15.00 | ||||
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp