Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á

Cập nhật: 18/11/2025 8530 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Đông Á

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Đông Á để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Đông Á như sau:

STT Ngành đào tạo

Xét KQ thi TN THPT 2023

Xét học bạ THPT 2023

Năm 2024 Năm 2025
Xét KQ học tập 3 học kỳ
Xét KQ học tập năm lớp 12
Xét KQ thi TN THPT
Xét tổ hợp xét tuyển (Xét học bạ)
Xét KQ học tập năm lớp 12
Xét KQ thi THPT
1 Dược 21,00 24,00 8,00 21,00 24.00 8.0 19.00
2
19,00 19,50 6,50 19,00 19.50 6.5 17.00
3
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
4 Tâm lý học 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
5
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
6 Marketing/ Digital marketing 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00
7
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00
8
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
9
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
10 Kế toán 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
11
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
12
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
13
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
14
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
15 Luật kinh tế 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.5 15.00
16 Luật 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.5 15.00
17
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.00 15.00
18
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
19
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
20
15,0 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
21
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
22
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
23
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
24
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
25
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
26
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
27
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
28
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
29
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
30
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
31
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
32
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
33
15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
34 19,00 19,50 6,50 19,00 19.50 6.5 17.00
35 Thiết kế thời trang 15,00 18,00 6,00 15,00 18.00 6.0 15.00
36 Y khoa       22.50 24.00 8.0 20.50
37 Kỹ thuật Phục hồi chức năng       19,00 19.50 6.5 17.00
38 Đồ họa       15,00 18.00 6.0 15.00
39 Kỹ thuật cơ điện tử         18.00 6.0 15.00
40 Thú Y         18.00 6.0 15.00
41 Văn học (Ứng dụng)         18.00 6.0 15.00

 

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp