Điểm chuẩn Trường Đại học Điện Lực

Cập nhật: 30/10/2025 17017 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Điện Lực

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Điện Lực để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Điện Lực như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi TN THPT

Xét KQ thi TN THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi TN THPT

1

Quản trị kinh doanh

22,50

22,35

23.25

21.5

2

Tài chính – Ngân hàng

22,50

22,35

23.5

21.83

3

Kế toán

22,35

22,35

23.00

21.17

4

Kiểm toán

22,50

21,50

22.3

20.23

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

22,75

23,50

24.5

22.92

6

Quản lý công nghiệp

23,50

22,70

21.5

19.17

7

Quản lý năng lượng

22,00

21,50

20.5

18.17

8

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

23,25

23,70

24.5

22.92

9

Công nghệ thông tin

23,25

23,00

23.55

21.9

10

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

23,00

23,50

25.00

23.33

11

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,75

22,75

23.5

21.83

12

Kỹ thuật nhiệt

21,30

21,90

22.1

19.97

13

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18,00

19,50

20.5

18.17

14

Công nghệ kỹ thuật năng lượng

20,00

22,00

21.00

18.5

15

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

20,50

21,00

21.5

19.17

16

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

23,50

23,25

24.1

22.58

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

23,25

24,00

24.75

23.13

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,50

21,80

22.00

19.83

19

Thương mại điện tử

24,00

24,00

24.5

22.92

20

Ngôn ngữ Anh

24.2

22.67

21

Marketing

24.5

22.92

22

Công nghệ tài chính

18.00

16.5

23

Luật kinh tế

23.00

21.17

24

Khoa học dữ liệu

18.00

16.5

25

Toán tin

18.00

16.5

26

Kỹ thuật máy tính

22.75

20.83

27

Trí tuệ nhân tạo

22.5

20.5

28

Công nghệ kỹ thuật ô tô

24.3

22.75

29

Công nghệ vật liệu

23.14

21.35

30

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

18.00

16.5

31

Kỹ thuật Robot

20.5

18.17

32

Quản trị khách sạn

22.00

19.83

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: