Điểm chuẩn Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng

Cập nhật: 03/12/2025 8053 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Dân lập Lạc Hồng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Dân Lập Lạc Hồng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Dân Lập Lạc Hồng như sau:

STT Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Dược học (Dược sĩ Đại học)

21,00

21,00

19.5

21.27

2

Công nghệ thông tin

15,00

15,05

15.00

16.08

3

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

  • Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
  • Công nghệ kỹ thuật vi mạch

15,10

15,05

15.00

18.78

4

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15,60

16,10

15.00

18.27

5

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15,05

15,15

15.00

16.68

6

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

15,10

15,10

15.25

18.93

7

Khoa học môi trường 

  • Công nghệ môi trường
  • An toàn, sức khỏe và Môi trường
  • Năng lượng xanh và Sinh thái môi trường

 

16,10

15.75

18.1

8

Công nghệ thực phẩm

  • Công nghệ thực phẩm
  • Quản lý chất lượng và An toàn thực phẩm
  • Khoa học thực phẩm và Dinh dưỡng

15,05

15,90

15.00

18.24

9

Quản trị kinh doanh

15,10

15,00

15.00

18.39

10

Tài chính - Ngân hàng

15,15

15,10

15.00

18.63

11

Kế toán

 

15,30

15.00

19.56

12

Luật kinh tế

15,45

15,50

15.00

18.1

13

Đông phương học

  • Nhật Bản học
  • Hàn Quốc học

15,75

15,00

15.25

19.11

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,00

15,50

15.1

18.6

15

Ngôn ngữ Anh

15,25

16,15

15.1

18.78

16

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,00

16,00

19.00

19.83

17

Marketing

15,10

16,25

15.00

18.1

18

Thương mại điện tử

15,10

16,40

15.1

20.43

19

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

15,15

15,15

15.00

18.12

20 Kinh doanh quốc tế

18,00

17,25

15.00

19.98

21 Truyền thông đa phương tiện

15,75

15,45

15.1

18.21

22 Luật

 

18,75

15.1

18.3

23

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

02 Chuyên ngành

  • Xây dựng cầu đường
  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 

16,55

15.6

18.1

24 Quan hệ công chúng

 

17,75

15.25

17.91

25 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

 

 

15.00

18.18

26 Trí tuệ nhân tạo

15,20

17,20

16.5

18.1

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp