Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội như sau:
| STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | |||
|
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
Công nghệ may |
20,00 |
21,00 |
15,00 |
20,00 |
17.00 |
20.00 |
|
2 |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
|
|
3 |
18,00 |
20,00 |
15,00 |
20,00 |
17.00 |
20.00 |
|
|
4 |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
|
|
5 |
18,00 |
20,00 |
15,00 |
20,00 |
17.00 |
20.00 |
|
|
6 |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
17.00 |
20.00 |
|
|
7 |
20,00 |
21,00 |
18,00 |
21,00 |
18.00 |
21.00 |
|
|
8 |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
|
| 9 | Thương mại điện tử |
18,00 |
19,00 |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
| 10 | Thiết kế đồ họa |
18,00 |
21,00 |
19.00 |
22.00 |
||
| 11 | Quản trị kinh doanh |
15,00 |
19,00 |
16.00 |
19.00 |
||
Ghi chú:
- Điểm chuẩn nói trên đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và theo thang điểm 30;
- Giữa các tổ hợp không có sự chênh lệch về điểm.
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.