Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
| Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét KQ thi THPT | Xét học bạc | ||
|
1 |
23,33 |
23,10 |
21.50 |
25.30 |
|
|
2 |
Công nghệ sinh học (Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược) |
23,45 |
23,50 |
23.48 |
26.51 |
|
3 |
17,00 |
17,25 |
18.85 |
23.56 |
|
|
4 |
22,50 |
23,85 |
22.50 |
- |
|
|
5 |
22,00 |
23,25 |
22.93 |
26.15 |
|
|
6 |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực |
|
24,10 |
23.65 |
26.61 |
|
7 |
Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không |
23,10 |
24,85 |
23.33 |
- |
|
8 |
24,55 |
25,35 |
24.93 |
- |
|
|
9 |
19,25 |
22,25 |
22.00 |
25.6 |
|
|
10 |
17,00 |
20,15 |
19.30 |
23.98 |
|
|
11 |
22,40 |
24,25 |
23.55 |
26.55 |
|
| 12 |
24,05 |
25,14 |
24.65 |
27.15 |
|
|
13 |
Kỹ thuật điện tử & viễn thông (Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch) |
|
26,31 |
27.00 |
- |
|
14 |
25,30 |
26,00 |
26.13 |
- |
|
| 15 |
21,30 |
23,05 |
24.17 |
26.88 |
|
|
16 |
17,50 |
18,00 |
18.1 |
23.03 |
|
|
17 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
21,75 |
22,80 |
21.35 |
25.22 |
|
18 |
22,10 |
22,40 |
21.1 |
25.08 |
|
|
19 |
22,00 |
22,10 |
18.5 |
- |
|
|
20 |
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp |
18,60 |
18,50 |
19.5 |
24.12 |
|
21 |
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng |
17,00 |
17,05 |
19.1 |
23.84 |
|
22 |
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
|
17,05 |
19.6 |
24.19 |
|
23 |
Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
17,00 |
17,20 |
20.25 |
24.58 |
|
24 |
17,00 |
17,65 |
16.5 |
21.88 |
|
|
25 |
18,00 |
18,35 |
18.00 |
22.95 |
|
|
26 |
20,00 |
21,60 |
20.39 |
24.66 |
|
|
27 |
17,00 |
18,45 |
19.35 |
24.02 |
|
|
28 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
17,50 |
23,00 |
23.09 |
26.26 |
|
29 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT |
20,33 |
23,80 |
23.68 |
26.63 |
|
30 |
Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) |
21,00 |
22,35 |
21.38 |
25.23 |
|
31 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
17,00 |
20,00 |
21.27 |
25.17 |
| 32 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
17,00 |
17,95 |
18.2 |
23.12 |
| 33 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
|
27,11 |
27.20 |
- |
|
34 |
25,45 |
25,82 |
25.25 |
- |
|
|
35 |
25,05 |
25,36 |
23.56 |
- |
|
|
36 |
Công nghệ thông tin (Ngoại ngữ Nhật) |
|
25,55 |
22.50 |
- |
|
37 |
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) |
|
26,10 |
25.57 |
- |
|
38 |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý năng lượng |
|
|
21.00 |
25.02 |
|
39 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
|
|
17.25 |
22.41 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp