Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

Cập nhật: 15/11/2025 25017 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Đà Nẵng như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT Xét KQ thi THPT  Xét KQ thi THPT Xét học bạc

1

Công nghệ sinh học

23,33

23,10

21.50

25.30

2

Công nghệ sinh học

(Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược)

23,45

23,50

23.48

26.51

3

Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng

17,00

17,25

18.85

23.56

4

Công nghệ chế tạo máy

22,50

23,85

22.50

-

5

Quản lý công nghiệp

22,00

23,25

22.93

26.15

6

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí động lực

24,10

23.65

26.61

7

Kỹ thuật cơ khí - chuyên ngành Cơ khí hàng không

 23,10

24,85

23.33

-

8

Kỹ thuật cơ điện tử

24,55

25,35

24.93

-

9

Kỹ thuật nhiệt

19,25

22,25

22.00

25.6

10

Kỹ thuật tàu thủy

17,00

20,15

19.30

23.98

11

Kỹ thuật điện

22,40

24,25

23.55

26.55

12

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

24,05

25,14

24.65

27.15

13

Kỹ thuật điện tử & viễn thông

(Chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch)

26,31

27.00

-

14

Kỹ thuật điều khiển & tự động hóa

25,30

26,00

26.13

-

15

Kỹ thuật hóa học

21,30

23,05

24.17

26.88

16

Kỹ thuật môi trường

17,50

18,00

18.1

23.03

17

Công nghệ dầu khí và khai thác dầu

21,75

22,80

21.35

25.22

18

Công nghệ thực phẩm

22,10

22,40

21.1

25.08

19

Kiến trúc

22,00

22,10

18.5

-

20

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp

18,60

18,50

19.5

24.12

21

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Tin học xây dựng

17,00

17,05

19.1

23.84

22

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh

17,05

19.6

24.19

23

Kỹ thuật xây dựng - chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng

17,00

17,20

20.25

24.58

24

Kỹ thuật xây dựng công trình thủy

17,00

17,65

16.5

21.88

25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

18,00

18,35

18.00

22.95

26

Kinh tế xây dựng

20,00

21,60

20.39

24.66

27

Quản lý tài nguyên & môi trường

17,00

18,45

19.35

24.02

28

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Điện tử viễn thông

17,50

23,00

23.09

26.26

29

Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ ngành Hệ thống nhúng và IoT

20,33

23,80

23.68

26.63

30

Chương trình đào tạo Kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV)

21,00

22,35

21.38

25.23

31

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

17,00

20,00

21.27

25.17

32 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

17,00

17,95

18.2

23.12

33

Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo

27,11

27.20

-

34

Kỹ thuật máy tính

25,45

25,82

25.25

-

35

Kỹ thuật ô tô

25,05

25,36

23.56

-

36

Công nghệ thông tin

(Ngoại ngữ Nhật)

25,55

22.50

-

37

Công nghệ thông tin

(Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp)

26,10

25.57

-

38

Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý năng lượng

21.00

25.02

39

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị

17.25

22.41

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: