Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Phân hiệu Đại học Giao thông vận tải tại TP.HCM như sau:
|
STT |
Ngành/ Nhóm ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
23,47 |
24.49 |
24.42 |
26.27 |
|
|
2 |
22,15 |
24.06 |
24.58 |
26.38 |
|
|
3 |
22,00 |
24.35 |
24.2 |
26.12 |
|
|
4 |
23,25 |
24.87 |
25.7 |
27.12 |
|
|
5 |
24,54 |
24.73 |
24.76 |
26.50 |
|
|
6 |
22,94 |
23.95 |
23.18 |
25.44 |
|
|
7 |
21,00 |
22.75 |
22.04 |
24.68 |
|
|
8 |
19,55 |
21.25 |
21.34 |
24.22 |
|
|
9 |
23,09 |
23.56 |
23.52 |
25.67 |
|
|
10 |
23,84 |
25.33 |
25.78 |
27.18 |
|
|
11 |
16,15 |
20.00 |
19.76 |
23.16 |
|
|
12 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt-Anh) |
|
|
15.12 |
20.06 |
|
13 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) |
|
|
21.46 |
24.30 |
|
14 |
20,10 |
22.15 |
21.14 |
24.08 |
|
|
15 |
24,83 |
25.86 |
27.38 |
28.25 |
|
|
16 |
22,90 |
24.45 |
25.50 |
26.99 |
|
|
17 |
21,50 |
23.81 |
24.02 |
26.00 |
|
|
18 |
21,25 |
22.05 |
22.12 |
24.74 |
|
|
19 |
21,70 |
22.85 |
22.48 |
24.98 |
|
| 20 |
23,10 |
24.07 |
24.30 |
26.19 |
|
| 21 |
|
24.59 |
25.86 |
27.23 |
|
|
22 |
Kỹ thuật máy tính |
|
|
23.86 |
25.90 |
|
23 |
Quản lý đô thị và công trình |
|
|
15.06 |
20.02 |
|
24 |
Kinh tế vận tải |
|
|
25.46 |
26.96 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp