Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Trường Quốc tế – Đại học Quốc gia Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học.
| Mã xét tuyển | Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
| QHQ01 | Kinh doanh quốc tế |
24,35 |
23,50 |
22 |
| QHQ02 | Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
22,90 |
22,75 |
20 |
| QHQ03 | Hệ thống thông tin quản lý |
22,60 |
22,35 |
19.5 |
| QHQ04 | Tin học và Kỹ thuật máy tính |
|
21,00 |
19.5 |
| QHQ05 | Phân tích dự liệu kinh doanh |
23,60 |
24,05 |
20 |
| QHQ06 | Marketing (Song bằng VNU-HELP) * |
|
21,50 |
19.5 |
| QHQ07 | Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) ** |
|
|
19 |
| QHQ08 | Tự động hóa và Tin học (Kỹ sư) |
21,00 |
21,50 |
19.5 |
| QHQ09 | Ngôn ngữ Anh |
23,85 |
25,15 |
21 |
| QHQ10 | Công nghệ thông tin ứng dụng |
21,85 |
22,75 |
19.5 |
| QHQ11 | Công nghệ tài chính và kinh doanh số |
22,25 |
23,30 |
19.5 |
| QHQ12 | Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics |
22,00 |
23,35 |
19.5 |
| QHQ13 | Kinh doanh số |
|
|
21 |
| QHQ14 | Truyền thông số |
|
|
22 |
* Ghi chú:
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp