Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Học viện Phụ Nữ Việt Nam để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Học viện Phụ Nữ Việt Nam như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 | |
|
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
1 |
A00, A01, D01: 23,00 C00: 24,00 |
A00, A01, D01: 24,00 C00: 25,00 |
A00, A01, D01: 23.93 C00: 24.93 |
A00, A01, D01: 25.45 C00: 26.45 |
|
|
2 |
A00, A01, C00, D01: 16,25 |
22,25 |
24.37 |
25.63 |
|
|
3 |
Giới và phát triển |
A00, A01, C00, D01: 15,00 |
15,50 |
22.4267 |
24.32 |
|
4 |
A00, A01, C00, D01: 21,50 |
24,25 |
A00, D01, D14, D15: 23.68 C00: 24.68 |
A00, D01, D14, D15: 25.26 C00: 26.26 |
|
|
5 |
A00, A01, C00, D01: 23,25 | 25,25 |
A00, A01, D01: 24.41 C00: 25.41 |
A00, A01, D01: 25.81 C00: 26.81 |
|
|
6 |
A00, A01, C00, D01: 24,75 |
26,00 |
A00, A01, D01: 25.12 C00: 26.62 |
A00, A01, D01: 26.34 C00: 27.84 |
|
|
7 |
A00, A01, D01: 22,00 C00: 23,00 |
A00, A01, D01: 23,00 C00: 24,00 |
A00, D01, D09, X25: 24.0267 C00: 25.0267 |
A00, D01, D09, X25: 25.52 C00: 26.52 |
|
|
8 |
A00, A01, C00, D01: 21,00 |
24,50 |
A00, D01, D14, D15: 23.83 C00: 24.83 |
A00, D01, D14, D15: 25.37 C00: 26.37 |
|
|
9 |
A00, A01, C00, D01: 21,50 |
24,50 |
A00, B03, B08, D01: 24.17 C00: 25.17 |
A00, B03, B08, D01: 25.63 C00: 26.63 |
|
|
10 |
A00, A01, D01, D09: 18,50 |
20,50 |
20.68 |
23.01 |
|
|
11 |
|
A00, A01, D01: 19,00 C00: 20,00 |
A00, D01, D09, X25: 23.2 C00: 24.2 |
A00, D01, D09, X25: 24.9 C00: 25.9 |
|
|
12 |
|
|
A00, D01, D01: 24.9333 C00: 25.9333 |
A00, D01, D01: 26.2 C00: 27.2 |
|
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Bắc để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp