Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Học viện Ngoại giao để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Học viện Ngoại giao như sau:
|
STT |
Ngành |
Năm 2023 |
Năm 2024 |
Năm 2025 |
|
1 |
A01, D01, D07: 26,80 D03, D04, D06: 25,80 C00: 28,30 |
A01, D01, D07: 26,76 D03, D04, D06: 25,76 C00: 28,76 |
25.95 |
|
|
2 |
35,99 |
35,38 |
25.28 |
|
|
3 |
A00: 25,76 A01, D01, D07: 26,76 D03, D04, D06: 25,76 |
A00: 25,47 A01, D01, D07: 26,47 D03, D04, D06: 25,47 |
24.45 |
|
|
4 |
A01, D01, D07: 26,52 D03, D04, D06: 25,52 C00: 28.02 |
A01, D01, D07: 26,55 D03, D04, D06: 25,55 C00: 28.55 |
24.95 |
|
|
5 |
A01, D01, D07: 26,96 D03, D04, D06: 25,96 C00: 28.46 |
A01, D01, D07: 27,05 D03, D04, D06: 26,05 C00: 29,05 |
25.9 |
|
|
6 |
A00: 25,80 A01, D01, D07: 26,80 D03, D04, D06: 25,80 |
A00: 25,60 A01, D01, D07: 26,60 D03, D04, D06: 25,60 |
24.75 |
|
|
7 |
Luật thương mại quốc tế |
A01, D01, D07: 26,70 D03, D04, D06: 25,70 C00: 28,20 |
A01, D01, D07: 26,37 D03, D04, D06: 25,37 C00: 28,37 |
24.7 |
|
8 |
Châu Á - Thái Bình Dương học |
-Hàn Quốc học: A01, D01, D07: 26,70 C00: 28,20 -Hoa Kỳ học: A01, D01, D07: 26,40 C00: 27,90 - Nhật Bản học: A01, D01, D07: 26,27 D06: 25,27 C00: 27,77 - Trung Quốc học: A01, D01, D07: 26,92 D04: 25,92 C00: 28,42 |
Hàn Quốc học A01, D01, D07: 26,83 C00: 28,83 Hoa Kỳ học A01, D01, D07: 26,55 C00: 28,55 Nhật Bản học A01, D01, D07: 26,73 D06: 25,73 C00: 28,73 Trung Quốc học A01, D01, D07: 27,20 D04: 26,20 C00: 29,20 |
Hàn Quốc học: 25.1 Hoa Kỳ học: 24.17 Nhật Bản học: 24.43 Trung Quốc học: 26.09 |
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp