Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

Cập nhật: 01/12/2025 13122 lượt xem
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Học viện Hàng không Việt Nam

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Học viện Hàng không Việt Nam để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Học viện Hàng không Việt Nam như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024

Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Quản trị kinh doanh

19,00

19,50

   

1.1

Quản trị kinh doanh

21

24.81

1.2

Kinh doanh số

20

23.88

1.3

Quản trị hàng không - Chương trình học bằng tiếng Anh

19,00

19,50

21

24.81

2

Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông

16,00

16,00

2.1

Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)

18

22

2.2

Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)

20

23.88

3

Quản lý hoạt động bay

25,50

3.1

Quản lý hoạt động bay - Chương trình học tiếng Anh; Quản lý và khai thác bay (học bằng TA)

27

28.5

3.2

Quản lý hoạt động bay, Hệ thống kỹ thuật quản lý bay

25

27.44

4

Kỹ thuật hàng không

23,60

4.1

Kỹ thuật hàng không

24.5

27.16

4.2

Kỹ thuật HK (học bằng TA)

24

26.88

4.3

Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bay

24

26.88

4.4

Kỹ thuật thiết bị bay không người lái

20

23.88

5

Ngôn ngữ Anh

19,00

20,00

20

23.88

6

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

16,00

16,00

6.1

Điện tử động cảng HK

20

23.88

6.2

Thiết bị bay không người lái và Robotics

18

22

7

Công nghệ thông tin

  • Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn
  • Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vật
  • Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạo

18,00

18,00

18

22

8

Quản trị nhân lực

19,00

20,00

21.5

25.28

9

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng

16,00

16,00

9.1

Quản lý và khai thác cảng HK

20

23.88

9.2

Xây dựng và phát triển cảng HK

18

22

10

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

21,00

22,00

10.1

Quản trị dịch vụ thương mại HK

23.5

26.59

10.2

Quản trị khách sạn nhà hàng

22

25.75

10.3

Quản trị lữ hành

22

25.75

11

Kinh tế vận tải

22,00

11.1

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng; Logistics và vận tải đa phương thức

23.5

26.59

11.2

Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng TA)

22

25.75

11.3

Kinh tế HK

23

26.31

12

Kinh doanh quốc tế

  • Thương mại quốc tế

22,00

23

26.31

13

Marketing

24.5

27.16

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Nam để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

Chủ đề liên quan: