Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên

Cập nhật: 22/11/2025 12566 lượt xem Google News
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.  

Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.

Điểm chuẩn Đại học Tây Nguyên

**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).

Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của Đại học Tây nguyên để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học. Điểm chuẩn vào Đại học Tây nguyên như sau:

STT

Ngành

Năm 2023

Năm 2024 Năm 2025

Xét KQ thi THPT

Xét KQ Đánh gia năng lực

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

Xét KQ thi THPT

Xét học bạ

1

Giáo dục Mầm non

22,1

700

23

21.25

22,15

23.26

25.51

2

Giáo dục Tiểu học

24,7

700

27

26,40

28,44

27.04

28.03

3

Giáo dục Tiểu học - Tiếng Jarai

23,25

700

25,55

25,21

27,70

25.89

27.26

4

Giáo dục Chính trị

23,75

600

25

26,36

27,69

26.75

27.83

5

Giáo dục Thể chất

24,75

750

27,7

25,31

27.56

25.89

27.26

6

Sư phạm Toán học

23,39

700

25,9

25.91

28.88

27.91

28.61

7

Sư phạm Vật lý

23,65

700

26,55

25.45

28.33

27.52

28.35

8

Sư phạm Hóa học

20,45

700

24

25.32

28.23

26.86

27.91

9

Sư phạm Sinh học

26

700

27,5 24.05 27.95 26.64 27.76

10

Sư phạm Ngữ văn

25,55

750

27,55

27.58

28.04

27.13

28.09

11

Sư phạm Tiếng Anh

19

600

22

26.62

27.80

26.71

27.81

12

Quản trị kinh doanh

19,75

600

22,65

18.35

22.9

20.96

23.94

13

Kinh doanh thương mại

18,95

600

21,35

20.35

24.60

21.58

24.39

14

Tài chính - Ngân hàng

 

 

 

20.55

24.64

21.76

24.51

15

Kế toán

15

600

18

18.55

23.05

20.44

23.44

16

Công nghệ sinh học

19,5

600

23,8

15,00

18,00

19.06

22.06

17

Công nghệ thông tin

15

600

18

16.85

24,00

20.96

23.94

18

Khoa học cây trồng

15

600

18

15,00

18,00

15.00

18.00

19

Bảo vệ thực vật

15

600

18

15,00

18,00

15.00

18.00

20

Lâm sinh

15

600

18

15,00

18,00

15.00

18.00

21

Công nghệ thực phẩm

15

600

18

15,00

18,00

16.7

19.7

22

Chăn nuôi

15

600

18

15,00

18,00

15.00

18.00

23

Thú Y

15

600

18

18.15

21.25

20.11

23.11

24

Kinh tế nông nghiệp

15

600

18

15,00

18,00

19.06

22.06

25

Y khoa

24,6

850

-

25.01

-

21.76

-

26

Điều dưỡng

21,5

700

24,6

20.85

26.33

24.13

26.09

27

Kỹ thuật Xét nghiệm Y học

21,35

700

24,25

21.55

26.47

24.01

26.01

28

Ngôn ngữ Anh

20

600

22,45

20.10

23.48

22.6

25.07

29

Văn học

15

600

18

23.48

24.78

25.17

26.78

30

Triết học

15

600

18

15,00

18,00

21.85

24.57

31

Kinh tế

18

600

20,75

17.55

22.7

20.36

23.36

32

Kinh tế phát triển

15

600

18

15.65

20.10

19.31

22.31

33

Quản lý đất đai

15

600

18

15,00

18,00

15.00

18.00

34

Sư phạm Khoa học tự nhiên

19,43

700

23

24.34

28.25

26.23

27.49

35

Tâm lý học giáo dục

 

 

 

23.25

25.07

25.17

26.78

36

Công nghệ tài chính

 

 

 

15,00

18,00

20.47

23.47

37

Công nghệ sinh học Y dược

 

 

 

15,00

18,00

18.01

21.01

Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Miền Trung để sớm có quyết định chọn trường nào cho giấc mơ của bạn.

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp