Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội
Tuyensinhso cập nhật điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển của các trường nhanh nhất, đầy đủ nhất.
Điểm chuẩn trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội
**Lưu ý: Điểm này đã bao gồm điểm chuẩn và điểm ưu tiên (nếu có).
Tham khảo đầy đủ thông tin trường mã ngành của trường Đại học Ngoại ngữ – Đại học Quốc gia Hà Nội để lấy thông tin chuẩn xác điền vào hồ sơ đăng ký vào trường Đại học.
| STT | Ngành |
Năm 2023 (Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT) |
Năm 2024 (Xét tuyển theo KQ thi tốt nghiệp THPT) |
Năm 2025 |
|
1 |
35,55 |
36.99 |
26.85 |
|
| 2 |
37.21 |
38.45 |
30.00 |
|
| 3 |
33,30 |
34.24 |
22.60 |
|
| 4 |
34,12 |
34.53 |
23.47 |
|
| 5 |
35,55 |
37.00 |
27.03 |
|
| 6 |
35,90 |
37.85 |
30.00 |
|
| 7 |
34,35 |
35.82 |
24.56 |
|
| 8 |
Sư phạm tiếng Đức |
36.94 | ||
| 9 | 34,65 | 35.40 | 23.93 | |
| 10 |
35,61 |
37.21 |
28.10 |
|
| 11 | 35,40 | 36.38 | 24.69 | |
| 12 |
36,23 |
37.31 |
27.81 |
|
| 13 |
Ngôn ngữ Ả Rập |
33.04 |
33.42 |
21.88 |
| 14 |
Kinh tế - Tài chính |
26,68 |
26.75 |
15.06 |
| 15 |
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia |
34,49 |
36.50 |
24.58 |
| 16 | Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam |
22.56 |
* Lưu ý:
- Điểm trúng tuyển đã bao gồm điểm thưởng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có). Mỗi ngành học chỉ có một điểm trúng tuyển, không phân biệt điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp
Tìm hiểu các trường ĐH khu vực Hà Nội để sớm có quyết định trọn trường nào cho giấc mơ của bạn.