Cùng xem điểm chuẩn các trường công an những năm gần đây nhất để đưa ra định hướng phù hợp.
| Like và Theo dõi Fanpage Tuyển sinh số (https://www.facebook.com/tuyensinhso/) để cập nhật thêm nhiều tin tức tuyển sinh và tài liệu ôn thi học kì, ôn thi THPT quốc gia. |





Điểm chuẩn 2021



Điểm chuẩn 2021

|
Danh mục Địa bàn xét tuyển |
||||||||||||||
|
Địa bàn |
Tên đơn vị cụ thể |
|||||||||||||
|
Phía Bắc |
từ Thừa Thiên - Huế trở ra. |
|||||||||||||
|
Phía Nam |
từ Đà Nẵng trở vào. |
|||||||||||||
|
Địa bàn 1 |
gồm: các tỉnh miền núi phía Bắc: Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang, Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La. |
|||||||||||||
|
Địa bàn 2 |
gồm: các tỉnh, thành phố đồng bằng và trung du Bắc Bộ: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Thái Bình, Nam Định, Hà Nam, Ninh Bình, Quảng Ninh. |
|||||||||||||
|
Địa bàn 3 |
gồm: các tỉnh Bắc Trung Bộ: Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên-Huế . |
|||||||||||||
|
Địa bàn 4 |
gồm: các tỉnh Nam Trung Bộ: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận. |
|||||||||||||
|
Địa bàn 5 |
gồm: các tỉnh Tây Nguyên: Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắk Nông, Lâm Đồng. |
|||||||||||||
|
Địa bàn 6 |
gồm: các tỉnh, thành phố Đông Nam Bộ: Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Hồ Chí Minh. |
|||||||||||||
|
Địa bàn 7 |
gồm: các tỉnh, thành phố Tây Nam Bộ: Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau. |
|||||||||||||
|
Địa bàn 8 |
gồm: các đơn vị trực thuộc Bộ |
|||||||||||||
|
Xem thêm: |
Jennie
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp