Tỷ lệ chọi 2014: ĐH ĐÀ NẴNG (Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Sư phạm)

Cập nhật: 18/10/2023
 

Tỷ lệ chọi 2014: ĐH ĐÀ NẴNG (Trường ĐH Ngoại ngữ, ĐH Sư phạm)

Mã ngành

Tên Ngành

SLĐKDT

Chỉ tiêu

Tỷ lệ 'chọi'

 Trường ĐH Ngoại ngữ Đà Nẵng (DDF)

7.253

1.600

4,53

D140231

Sư phạm tiếng Anh

702

140

5,01

D140233

Sư phạm tiếng Pháp

37

30

1,23

D140234

Sư phạm tiếng Trung quốc

237

30

7,90

D220201

Ngôn ngữ Anh

2.645

690

3,83

D220202

Ngôn ngữ Nga

335

70

4,79

D220203

Ngôn ngữ Pháp

298

70

4,26

D220204

Ngôn ngữ Trung quốc

953

105

9,08

D220209

Ngôn ngữ Nhật

407

100

4,07

D220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

410

100

4,10

D220212

Quốc tế học

1.079

165

6,54

D220213

Đông phương học

150

100

1,50

 

 

Mã ngành

Tên Ngành

SLĐKDT

Chỉ tiêu

Tỷ lệ 'chọi'

 Trường ĐH Sư phạm Đà Nẵng (DDS)

12.340

1.930

6,39

C140221

Sư phạm âm nhạc

 

45

 

D140201

Giáo dục Mầm non

1.924

110

17,49

D140202

Giáo dục Tiểu học

2.076

70

29,66

D140205

Giáo dục Chính trị

160

50

3,20

D140209

Sư phạm Toán học

718

50

14,36

D140210

Sư phạm Tin học

342

50

6,84

D140211

Sư phạm Vật lý

394

50

7,88

D140212

Sư phạm Hoá học

472

50

9,44

D140213

Sư phạm Sinh học

466

50

9,32

D140217

Sư phạm Ngữ văn

449

50

8,98

D140218

Sư phạm Lịch sử

185

50

3,70

D140219

Sư phạm Địa lý

378

50

7,56

D220113

Việt Nam học

445

70

6,36

D220310

Lịch sử

9

50

0,18

D220330

Văn học

112

110

1,02

D220340

Văn hoá học

25

65

0,38

D310401

Tâm lý học

335

70

4,79

D310501

Địa lý học

57

65

0,88

D320101

Báo chí

409

120

3,41

D420201

Công nghệ sinh học

438

65

6,74

D440102

Vật lý học

242

65

3,72

D440112

Hóa học

514

130

3,95

D440217

Địa lý tự nhiên

208

65

3,20

D440301

Khoa học Môi trường

366

65

5,63

D460112

Toán ứng dụng

190

65

2,92

D480201

Công nghệ thông tin

605

120

5,04

D760101

Công tác xã hội

272

65

4,18

D850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

549

65

8,45

 

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com