Ngành kinh doanh thương mại (khối A, D1) có tỉ lệ chọi cao nhất (1/30); tiếp sau là các ngành quản trị du lịch và lữ hành (khối A, D1), công nghệ thực phẩm (khối A): tỉ lệ chọi 1/26, quản lý tài nguyên và môi trường (1/25)…
Tỉ lệ chọi thấp nhất thuộc các ngành: sư phạm tiếng Pháp, ngôn ngữ Pháp, khoa học máy tính, hệ thống thông tin, kỹ thuật máy tính, ngôn ngữ Anh, công nghệ thông tin, phát triển nông thôn (tỉ lệ chọi 1/1).
Ngành/chuyên ngành
Chỉ tiêu 2012
SLĐK
Tỷ lệ
chọi
Các ngành đào tạo bậc đại học
Giáo dục Tiểu học
60
1,300
22
Giáo dục công dân
80
319
4
Giáo dục thể chất
80
643
8
Sư phạm Toán học (có 2 chuyên ngành: SP. Toán học và SP. Toán –Tin học)
120
823
7
Sư phạm Vật lý (có 3 chuyên ngành: SP.Vật lý, SP.Vật lý-Tin học, SP.Vật lý-Công nghệ)
180
598
3
Sư phạm Hóa học
60
586
10
Sư phạm Sinh học (có 2 chuyên ngành: SP.Sinh học, SP.Sinh-Kỹ thuật nông nghiệp)
120
499
4
Sư phạm Ngữ văn
60
473
8
Sư phạm Lịch sử
60
330
6
Sư phạm Địa lý
60
412
7
Sư phạm Tiếng Anh
80
496
6
Sư phạm Tiếng Pháp
40
26
1
Việt
80
946
12
Ngôn ngữ Anh (có 2 chuyên ngành: Ngôn ngữ Anh, Phiên dịch - Biên dịch tiếng Anh)
160
1,092
7
Ngôn ngữ Pháp
40
58
1
Văn học
80
372
5
Kinh tế
80
733
9
Thông tin học
60
147
2
Quản trị kinh doanh
120
2,281
19
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
80
2,083
26
Marketing
80
1,522
19
Kinh doanh quốc tế
100
986
10
Kinh doanh thương mại
80
2,423
30
Tài chính - Ngân hàng (có 2 chuyên ngành: Tài chính - Ngân hàng, Tài chính doanh nghiệp)
200
2,968
15
Kế toán
180
3,456
15
Kiểm toán
Luật (có 3 chuyên ngành:Luật hành chính, Luật Tư pháp, Luật Thương mại)
300
4,675
16
Sinh học (có 2 chuyên ngành: Sinh học, Vi sinh vật học)
120
699
6
Công nghệ sinh học
100
1,117
11
Hóa học (có 2 chuyên ngành: Hóa học, Hóa dược)
160
1,163
7
Khoa học môi trường
80
702
9
Khoa học đất
60
374
6
Toán ứng dụng
80
168
2
Khoa học máy tính
80
113
1
Truyền thông và mạng máy tính
80
370
5
Kỹ thuật phần mềm
80
398
5
Hệ thống thông tin
80
109
1
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
80
1,511
19
Công nghệ kỹ thuật hóa học
80
315
4
Quản lý công nghiệp
80
551
7
Kỹ thuật cơ khí (có 3 chuyên ngành: Cơ khí chế tạo máy, Cơ khí chế biến, Cơ khí giao thông)
240
1,510
6
Kỹ thuật cơ - điện tử
80
416
5
Kỹ thuật điện, điện tử (chuyên ngành Kỹ thuật điện)
90
1,227
14
Kỹ thuật điện tử, truyền thông
70
313
4
Kỹ thuật máy tính
70
93
1
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
70
150
2
Kỹ thuật môi trường
70
738
11
Công nghệ thực phẩm
80
2,102
26
Công nghệ chế biến thủy sản
80
1,548
19
Kỹ thuật công trình xây dựng (có 3 chuyên ngành: Xây dựng công trình thủy, Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Xây dựng cầu đường)
240
2,619
11
Chăn nuôi (có 2 chuyên ngành: Chăn nuôi-Thú y và Công nghệ giống vật nuôi)
160
407
3
Nông học
80
957
12
Khoa học cây trồng (có 3 chuyên ngành: Khoa học cây trồng; Công nghệ giống cây trồng và Nông nghiệp sạch)
240
1,094
5
Bảo vệ thực vật
80
1,065
13
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
60
325
5
Kinh tế nông nghiệp (có 2 chuyên ngành: Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế thủy sản)
180
1,122
6
Phát triển nông thôn
70
671
10
Lâm sinh
60
6
0
Nuôi trồng thủy sản (có 2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Nuôi và bảo tồn sinh vật biển)
160
1,481
9
Bệnh học thủy sản
80
328
4
Quản lý nguồn lợi thủy sản
60
743
12
Thú y (có 2 chuyên ngành: Thú y và Dược thú y)
160
1,097
7
Quản lý tài nguyên và môi trường
70
1,735
25
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên (Kinh tế tài nguyên và môi trường)
80
344
4
Quản lý đất đai
70
1,379
20
Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang
Ngôn ngữ Anh
80
76
1
Quản trị kinh doanh
80
245
3
Luật (chuyên ngành Luật Hành chính)
100
870
9
Công nghệ thông tin (chuyên ngành Tin học ứng dụng)
80
58
1
Kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
60
154
3
Nông học (chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp)
80
184
2
Phát triển nông thôn (chuyên ngành Khuyến nông)
80
92
1
Các ngành đào tạo cao đẳng
Công nghệ thông tin (có 2 chuyên ngành: Kỹ thuật phần mềm, Công nghệ đa phương tiện)
131
67
1
Số thí sinh sinh thi vào Trường ĐH Cần Thơ
63,053
Số thí sinh đăng ký dự thi tại Trường ĐH Cần Thơ lấy điểm xét NV1 vào trường khác
10,442
Tổng cộng
73,495
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp