|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Trường liên kết
|
Mức điểm nhận ĐKXT
(thang 40)
|
|
1
|
K7340101
|
Quản trị kinh doanh
(song bằng 2+2)
|
Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc)
|
27,00
|
|
2
|
K7340101N
|
Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5)
|
Đại học Taylor's (Malaysia)
|
27,00
|
|
3
|
K7340120
|
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1)
|
Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
|
27,00
|
|
4
|
K7340201
|
Tài chính
(song bằng 2+2)
|
Đại học Fengchia (Đài Loan)
|
27,00
|
|
5
|
K7340201S
|
Tài chính
(đơn bằng 3+1)
|
Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
|
27,00
|
|
6
|
K7340301
|
Kế toán
(song bằng 3+1)
|
Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
|
27,00
|
|
7
|
K7480101
|
Khoa học máy tính & công nghệ tin học (đơn bằng 2+2)
|
Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
|
27,00
|
|
8
|
K7520201
|
Kỹ thuật điện – điện tử
(song bằng 2,5+1,5)
|
Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
|
27,00
|
|
9
|
K7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
(song bằng 2+2)
|
Đại học La Trobe (Úc)
|
27,00
|
|
10
|
K7480101L
|
Công nghệ thông tin
(song bằng 2+2)
|
Đại học La Trobe (Úc)
|
27,00
|
|
11
|
K7340201X
|
Tài chính và kiểm soát
(song bằng 3+1)
|
Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
|
27,00
|
|
TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Trường liên kết
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Môn nhân hệ số 2, điều kiện
|
Mức điểm nhận ĐKXT
(theo thang 40)
|
|
1
|
K7340101
|
Quản trị kinh doanh (song bằng 2+2)
|
Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc)
|
A00; A01;
D01
|
A00: Toán
A01, D01: Anh
|
20,00
|
|
2
|
K7340101N
|
Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng 2,5+1,5)
|
Đại học Taylor's (Malaysia)
|
A00; A01;
D01
|
A00: Toán
A01, D01: Anh
|
20,00
|
|
3
|
K7340120
|
Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng 3+1)
|
Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
|
A00; A01;
D01
|
A00: Toán
A01, D01: Anh
|
20,00
|
|
4
|
K7340201
|
Tài chính
(song bằng 2+2)
|
Đại học Fengchia (Đài Loan)
|
A00; A01;
D01; D07
|
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
|
20,00
|
|
5
|
K7340201S
|
Tài chính
(đơn bằng 3+1)
|
Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
|
A00; A01;
D01; D07
|
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
|
20,00
|
|
6
|
K7340301
|
Kế toán
(song bằng 3+1)
|
Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)
|
A00; A01;
C01; D01
|
A00, C01: Toán
A01, D01: Anh |
20,00
|
|
7
|
K7480101
|
Khoa học máy tính & công nghệ tin học
(đơn bằng 2+2)
|
Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)
|
A00; A01;
D01
|
Toán
|
20,00
|
|
8
|
K7520201
|
Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng 2,5+1,5)
|
Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
|
A00; A01;
C01
|
Toán
|
20,00
|
|
9
|
K7580201
|
Kỹ thuật xây dựng (song bằng 2+2)
|
Đại học La Trobe (Úc)
|
A00; A01;
C01
|
Toán
|
20,00
|
|
10
|
K7480101L
|
Công nghệ thông tin (song bằng 2+2)
|
Đại học La Trobe (Úc)
|
A00; A01;
D01
|
Toán
|
20,00
|
|
11
|
K7340201X
|
Tài chính và kiểm soát (song bằng 3+1)
|
Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)
|
A00; A01;
D01; D07
|
A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
|
20,00
|
|
Khu vực/Đối tượng
|
Điểm cộng theo qui định của Bộ GD&ĐT (thang 30 điểm)
|
Điểm cộng ưu tiên đối tượng, khu vực theo thang 40
|
|
Khu vực 1
|
0,75
|
1,00
|
|
Khu vực 2NT
|
0,50
|
0,67
|
|
Khu vực 2
|
0,25
|
0,33
|
|
Khu vực 3
|
0
|
0
|
|
Đối tượng: 01, 02, 03, 04
|
2,00
|
2,67
|
|
Đối tượng: 05, 06, 07
|
1,00
|
1,33
|
|
ĐTB
HK1 Lớp 10 |
ĐTB
HK2 Lớp 10 |
ĐTB
HK1 Lớp 11 |
ĐTB
HK2 Lớp 11 |
ĐTB
HK1 Lớp 12 |
ĐTB
HK2 Lớp 12 |
|
7,8
|
7,9
|
7,9
|
8,0
|
8,1
|
9,0
|
|
Khu vực/Đối tượng
|
Điểm cộng theo qui định của Bộ GD&ĐT (thang 30 điểm)
|
Điểm cộng ưu tiên đối tượng, khu vực theo thang 40
|
|
Khu vực 1
|
0,75
|
1,00
|
|
Khu vực 2NT
|
0,50
|
0,67
|
|
Khu vực 2
|
0,25
|
0,33
|
|
Khu vực 3
|
0
|
0
|
|
Đối tượng: 01, 02, 03, 04
|
2,00
|
2,67
|
|
Đối tượng: 05, 06, 07
|
1,00
|
1,33
|
|
Mã tổ hợp
|
Các môn của tổ hợp
|
Mã tổ hợp
|
Các môn của tổ hợp
|
|
A00
|
Toán, Vật lí, Hóa học
|
D01
|
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
|
|
A01
|
Toán, Vật lí, Tiếng Anh
|
D07
|
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
|
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
|
C01
|
Ngữ văn, Toán, Vật lí
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-Dai-hoc-Ton-Duc-Thang-xet-tuyen-bo-sung-Chuong-trinh-du-hoc-luan-chuyen-campus-nam-2021_C319_D17871.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp