
|
T
|
Ngành nghề đào tạo
|
Mã ngành
|
Tổng chỉ tiêu (Dự kiến)
|
|||
|
Chỉ tiêu
|
Theo kết quả học tập THPT
|
Theo kết quả thi TN THPT
|
Theo KQ
thi ĐGNL &ĐGTD
|
|||
|
1
|
Tài chính - Ngân hàng
Chuyên ngành:
- Logistic và hải quan
- Tài chính doanh nghiệp
- Ngân hàng
|
7340201
|
500
|
50
|
400
|
50
|
|
2
|
Kế toán
|
7340301
|
250
|
25
|
200
|
25
|
|
3
|
Kiểm toán
|
7340302
|
50
|
05
|
40
|
05
|
|
4
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
300
|
30
|
240
|
30
|
|
5
|
Kinh doanh thương mại
|
7340121
|
200
|
20
|
160
|
20
|
|
6
|
Luật kinh tế
|
7380107
|
150
|
15
|
120
|
15
|
|
7
|
Ngôn ngữ Anh
|
7220101
|
100
|
-
|
100
|
-
|
|
8
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
7220204
|
100
|
10
|
80
|
10
|
|
9
|
Công nghệ thông tin
Chuyên ngành:
Tin ứng dụng
|
7480201
|
150
|
15
|
120
|
15
|
|
|
|
|
1.800
|
170
|
1460
|
170
|
|
STT
|
Tên ngành/ Chương trình
|
Mã chương trình
|
Chuyên ngành
|
|
1
|
Kinh doanh quốc tế
|
EP01
|
Kinh doanh quốc tế (Đào tạo bằng tiếng Anh)
|
|
2
|
Tài chính - Ngân hàng
|
EP01
|
Tài chính (Đào tạo bằng tiếng Anh)
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
CP01
|
Marketing và Logistic (Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc hệ 2+2)
|
|
CP02
|
Du lịch và Giải trí (Đào tạo bằng tiếng Trung Quốc hệ 2+2)
|
||
|
4
|
Công nghệ thông tin
|
EP03
|
Truyền thông thông minh và ứng dụng công nghệ sáng tạo (AI) (Đào tạo bằng tiếng Anh hệ 2+2)
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-Dai-hoc-Tai-chinh-Ngan-hang-Ha-Noi_C50_D6477.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp