
|
Phương thức
|
Mã phương thức
|
Tên phương thức (xét tuyển)
|
|
Phương thức 1
|
100
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế (IELTS, TOEFL iBT) để xét tuyển
|
|
Phương thức 2
|
301
|
Xét tuyển thẳng/ Ưu tiên xét tuyển theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (Điều 8)
|
|
Phương thức 3
|
401
|
Xét kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) do ĐHQGHN tổ chức
|
|
Phương thức 4
|
500
|
- Ưu tiên xét tuyển theo quy định cơ chế đặc thù trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Thông tin tuyển sinh của Trường Đại học Luật;
- Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường dự bị đại học
|
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển
|
Mã ngành, nhóm ngành
|
Tên ngành, nhóm ngành
|
Chỉ tiêu
|
Phương thức tuyển sinh
|
Ghi chú
|
|
1
|
|
Luật
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
|
Luật
|
7380101
|
Luật
|
500
|
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển;
- Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|
|
|
301
|
|
|
|
|
Xét tuyển thẳng/ ƯTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|
|
|
401
|
|
|
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|
|
|
500
|
|
|
|
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Thông tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|
|
|
500
|
|
|
|
|
Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học.
|
|
|
1.2
|
|
Luật chất lượng cao (theo tiêu chí của ĐHQGHN)
|
7380101CLC
|
Luật CLC
|
60
|
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
Điều kiện ngoại ngữ (Xem quy định cụ thể tại mục 5.4)
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển;
- Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|
|
|
301
|
|
|
|
|
Xét tuyển thẳng/ ƯTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|
|
|
401
|
|
|
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|
|
|
500
|
|
|
|
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|
|
2
|
|
Luật Kinh doanh
|
7380110
|
|
380
|
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển;
- Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|
|
|
301
|
|
|
|
|
Xét tuyển thẳng/ UTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|
|
|
401
|
|
|
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|
|
|
500
|
|
|
|
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|
|
|
500
|
|
|
|
|
Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học.
|
|
|
3
|
|
Luật Thương mại quốc tế
|
7380109
|
|
160
|
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025;
- Tổ hợp XT: C03, A07, A01, D01, D14, D15.
|
|
|
|
100
|
|
|
|
|
- Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ quốc tế để xét tuyển.
- Tổ hợp XT: A01, D01, D14, D15.
|
|
|
|
301
|
|
|
|
|
Xét tuyển thẳng/UTXT theo quy định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT.
|
|
|
|
401
|
|
|
|
|
Xét kết quả thi ĐGNL do ĐHQGHN tổ chức.
|
|
|
|
500
|
|
|
|
|
Ưu tiên xét tuyển theo quy định trong tuyển sinh của ĐHQGHN và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Luật.
|
|
|
|
500
|
|
|
|
|
Xét tuyển thí sinh là học sinh các trường Dự bị đại học.
|
|
|
STT
|
Trình độ Tiếng Anh
|
Quy đổi điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo thang điểm 10
|
|
|
IELTS
|
TOEFL iBT
|
||
|
1
|
5.5
|
72-78
|
8,5
|
|
2
|
6.0
|
79-87
|
9,0
|
|
3
|
6.5
|
88-95
|
9,5
|
|
4
|
7.0-9.0
|
96-120
|
10
|
|
NỘI DUNG
|
MỨC HỌC PHÍ
01 THÁNG |
MỨC HỌC PHÍ
01 NĂM |
MỨC HỌC PHÍ 01TC
|
TỔNG HỌC PHÍ TOÀN KHÓA
|
GHI CHÚ
|
|
NGÀNH LUẬT HỌC
|
|
|
|
|
|
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
2,703,000
|
27,030,000
|
761,000
|
127,753,300
|
04 năm
(Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025) |
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,043,000
|
30,430,000
|
857,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,347,300
|
33,473,000
|
943,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
3,682,030
|
36,820,300
|
1,037,000
|
||
|
NGÀNH LUẬT TMQT
|
|
|
|
|
|
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
2,703,000
|
27,030,000
|
789,000
|
127,753,300
|
04 năm
(Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025) |
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,043,000
|
30,430,000
|
888,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,347,300
|
33,473,000
|
977,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
3,682,030
|
36,820,300
|
1,075,000
|
||
|
NGÀNH LUẬT KINH
DOANH
|
|
|
|
|
|
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
2,862,000
|
28,620,000
|
806,000
|
135,268,200
|
04 năm
(Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025) |
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,222,000
|
32,220,000
|
908,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,544,200
|
35,442,000
|
998,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
3,898,620
|
38,986,200
|
1,098,000
|
||
|
NGÀNH LUẬT
CHẤT LƯỢNG CAO
|
|
|
|
|
|
|
NĂM HỌC 2025-2026
|
3,180,000
|
31,800,000
|
810,000
|
150,298,000
|
04 năm
(Dự kiến lộ trình học phí được duyệt ngày 12/03/2025) |
|
NĂM HỌC 2026-2027
|
3,580,000
|
35,800,000
|
912,000
|
||
|
NĂM HỌC 2027-2028
|
3,938,000
|
39,380,000
|
1,003,000
|
||
|
NĂM HỌC 2028-2029
|
4,331,800
|
43,318,000
|
1,104,000
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Chức vụ
|
Điện thoại
|
|
1
|
TS. Nguyễn Thị Lan
|
Trưởng phòng ĐT&CTHSSV
|
0243. 7549714
|
|
2
|
ThS. Đỗ Thị Bích Nguyệt
|
P. Trưởng phòng ĐT&CTHSSV
|
|
|
3
|
TS. Cấn Thị Thanh Hương
|
Chuyên viên phòng ĐT&CTHSSV
|
|
|
4
|
ThS. Bùi Thị Chinh Phương
|
||
|
6
|
ThS. Văn Xuân Quỳnh Trang
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-Dai-hoc-Luat-DHQG-Ha-Noi_C50_D666.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp