|
TT
|
Ngành đào tạo
|
Mã
ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm nhận đăng ký xét tuyển
|
|
|
Theo điểm thi TNTHPT
|
Theo học bạ THPT
|
||||
|
1
|
Thiết kế thời trang
(Đào tạo các chuyên ngành: Thiết kế hình ảnh;Thiết kế kỹ thuật) |
7210404
|
D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
18.00
|
21.00 |
|
2
|
Công nghệ May
(Đào tạo các chuyên ngành: Thiết kế mẫu công nghiệp; Thiết kế công nghệ; Quản lý chất lượng; Quản lý sản xuất) |
7540209
|
-A00: Toán, Vật lý, Hóa học -A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh -D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh -B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
17.50
|
20.00 |
|
3
|
Công nghệ Sợi, Dệt
(Đào tạo các chuyên ngành: Công nghệ Sợi; Công nghệ Dệt thoi; Công nghệ dệt kim) |
7540202
|
16.50
|
18.00 |
|
|
4
|
Quản lý công nghiệp
(Đào tạo các chuyên ngành: Quản lý công nghiệp dệt may; Quản lý đơn hàng dệt may) |
7510601
|
16.50
|
19.00 |
|
|
5
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
(Đào tạo các chuyên ngành: Quản lý và bảo trì thiết bị may; Công nghệ kỹ thuật cơ khí) |
7510201
|
16.50
|
18.00
|
|
|
6
|
Marketing
(Chuyên ngành Marketing thời trang) |
7340115
|
16.50
|
18.00
|
|
|
7
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
(Đào tạo các chuyên ngành: Cơ điện tử trong thiết bị dệt, may; Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) |
7510301
|
16.50
|
18.00
|
|
|
8
|
Kế toán
(Đào tạo các chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp; Kế toán hành chính sự nghiệp; Kiểm toán) |
7340301
|
16.50
|
18.00
|
|
|
TT
|
Nghề đào tạo
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
Điều kiện nhận đăng ký xét tuyển
|
|
1
|
Công nghệ may
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
-A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh -D01: Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh -B00: Toán, Hóa học, Sinh học |
Thí sinh tốt nghiệp THPT |
|
2
|
Sửa chữa thiết bị may
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-Dai-hoc-Cong-nghiep-Det-May-Ha-Noi-xet-tuyen-nguyen-vong-bo-sung-nam-2021_C319_D17851.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp