|
STT
|
Mã Ngành
|
Tên ngành, chuyên ngành
|
Điểm trúng tuyển
|
|
1
|
7229010
|
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế)
|
600
|
|
2
|
7229030
|
Văn học
|
600
|
|
3
|
7229040
|
Văn hoá học
|
600
|
|
4
|
7310401
|
Tâm lý học
|
600
|
|
5
|
7310501
|
Địa lý học (chuyên ngành Địa lý du lịch)
|
600
|
|
6
|
7310630
|
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch)
|
600
|
|
7
|
7320101
|
Báo chí
|
700
|
|
8
|
7420201
|
Công nghệ Sinh học
|
600
|
|
9
|
7440112
|
Hóa học, gồm các chuyên ngành: 1. Hóa Dược; 2. Hóa phân tích môi trường
|
600
|
|
10
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
600
|
|
11
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
600
|
|
12
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
600
|
|
13
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
600
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-DH-Su-pham-Da-Nang-Diem-chuan-2022-theo-phuong-thuc-xet-diem-thi-DGNL-nam-2022_C237_D18122.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp