|
Số TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành – chương trình
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
7420201T
|
Công nghệ sinh học (CTTT)
|
A01, B08, D07
|
25,25
|
|
2
|
7620301T
|
Nuôi trồng thủy sản (CTTT)
|
A01, B08, D07
|
20,50
|
|
3
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh (CTCLC)
|
D01, D14, D15
|
26,00
|
|
4
|
7340101C
|
Quản trị kinh doanh (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
26,50
|
|
5
|
7340120C
|
Kinh doanh quốc tế (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
27,75
|
|
6
|
7340201C
|
Tài chính – Ngân hàng (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
26,50
|
|
7
|
7810103C
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
24,75
|
|
8
|
7480103C
|
Kỹ thuật phần mềm (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
26,50
|
|
9
|
7480201C
|
Công nghệ thông tin (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
27,75
|
|
10
|
7510401C
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học (CTCLC)
|
A01, B08, D07
|
23,00
|
|
11
|
7520201C
|
Kỹ thuật điện (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
21,75
|
|
12
|
7540101C
|
Công nghệ thực phẩm (CTCLC)
|
A01, B08, D07
|
25,50
|
|
13
|
7580201C
|
Kỹ thuật xây dựng (CTCLC)
|
A01, D01, D07
|
23,50
|
|
Số TT
|
Mã ngành
|
Tên ngành - chuyên ngành (nếu có)
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh, 2 chuyên ngành:
- Ngôn ngữ Anh;
- Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh
|
D01, D14, D15
|
28,25
|
|
2
|
7220201H
|
Ngôn ngữ Anh (Khu Hòa An)
|
D01, D14, D15
|
25,50
|
|
3
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
D01, D03, D14, D64
|
24,50
|
|
4
|
7229001
|
Triết học
|
C00, C19, D14, D15
|
25,00
|
|
5
|
7229030
|
Văn học
|
C00, D01, D14, D15
|
26,75
|
|
6
|
7310101
|
Kinh tế
|
A00, A01, C02, D01
|
28,25
|
|
7
|
7310201
|
Chính trị học
|
C00, C19, D14, D15
|
25,00
|
|
8
|
7310301
|
Xã hội học
|
A01, C00, C19, D01
|
26,50
|
|
9
|
7310630
|
Việt Nam học
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
|
C00, D01, D14, D15
|
27,75
|
|
10
|
7310630H
|
Việt Nam học (Khu Hòa An)
Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch
|
C00, D01, D14, D15
|
25,00
|
|
11
|
7320201
|
Thông tin - thư viện
|
A01, D01, D03, D29
|
22,00
|
|
12
|
7320104
|
Truyền thông đa phương tiện
|
A00, A01, D01
|
28,50
|
|
13
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
A00, A01, C02, D01
|
29,00
|
|
14
|
7340101H
|
Quản trị kinh doanh (Khu Hòa An)
|
A00, A01, C02, D01
|
26,00
|
|
15
|
7340115
|
Marketing
|
A00, A01, C02, D01
|
29,25
|
|
16
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
A00, A01, C02, D01
|
29,25
|
|
17
|
7340121
|
Kinh doanh thương mại
|
A00, A01, C02, D01
|
28,75
|
|
18
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
A00, A01, C02, D01
|
29,25
|
|
19
|
7340301
|
Kế toán
|
A00, A01, C02, D01
|
28,75
|
|
20
|
7340302
|
Kiểm toán
|
A00, A01, C02, D01
|
28,00
|
|
21
|
7380101
|
Luật, 3 chuyên ngành:
- Luật hành chính;
- Luật thương mại;
- Luật tư pháp,
|
A00, C00, D01, D03
|
27,75
|
|
22
|
7380101H
|
Luật (Khu Hòa An)
Chuyên ngành Luật Hành chính
|
A00, C00, D01, D03
|
25,50
|
|
23
|
7420101
|
Sinh học
|
A02, B00, B03, B08
|
22,00
|
|
24
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
A00, B00, B08, D07
|
28,00
|
|
25
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
A00, A01, B00, B08
|
22,00
|
|
26
|
7440112
|
Hóa học
|
A00, B00, C02, D07
|
26,50
|
|
27
|
7440301
|
Khoa học môi trường
|
A00, A02, B00, D07
|
22,50
|
|
28
|
7460112
|
Toán ứng dụng
|
A00, A01, A02, B00
|
25,50
|
|
29
|
7460201
|
Thống kê
|
A00, A01, A02, B00
|
19,50
|
|
30
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
A00, A01
|
28,50
|
|
31
|
7480102
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
|
A00, A01
|
27,50
|
|
32
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
A00, A01
|
28,75
|
|
33
|
7480104
|
Hệ thống thông tin
|
A00, A01
|
27,50
|
|
34
|
7480106
|
Kỹ thuật máy tính
|
A00, A01
|
27,25
|
|
35
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
A00, A01
|
29,25
|
|
36
|
7480201H
|
Công nghệ thông tin (Khu Hòa An)
|
A00, A01
|
26,75
|
|
37
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
A00, A01
|
28,00
|
|
38
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
A00, A01, B00, D07
|
28,00
|
|
39
|
7510601
|
Quản lý công nghiệp
|
A00, A01, D01
|
27,75
|
|
40
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
A00, A01, D01
|
29,00
|
|
41
|
7520103
|
Kỹ thuật cơ khí, 2 chuyên ngành:
- Cơ khí chế tạo máy;
- Cơ khí ô tô,
|
A00, A01
|
27,50
|
|
42
|
7520114
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
A00, A01
|
27,00
|
|
43
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
|
A00, A01, D07
|
26,75
|
|
44
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
A00, A01
|
26,25
|
|
45
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và Tự động hóa
|
A00, A01
|
27,75
|
|
46
|
7520309
|
Kỹ thuật vật liệu
|
A00, A01, B00, D07
|
23,00
|
|
47
|
7520320
|
Kỹ thuật môi trường
|
A00, A01, B00, D07
|
22,00
|
|
48
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật
|
A00, A01, A02, C01
|
21,00
|
|
49
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
A00, A01, B00, D07
|
28,25
|
|
50
|
7540104
|
Công nghệ sau thu hoạch
|
A00, A01, B00, D07
|
23,75
|
|
51
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
A00, A01, B00, D07
|
26,25
|
|
52
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
A00, A01
|
26,75
|
|
53
|
7580202
|
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy
|
A00, A01
|
19,50
|
|
54
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
|
A00, A01
|
24,25
|
|
55
|
7580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
A00, A01, B08, D07
|
19,50
|
|
56
|
7620103
|
Khoa học đất
Chuyên ngành Quản lý đất và CN phân bón
|
A00, B00, B08, D07
|
19,50
|
|
57
|
7620105
|
Chăn nuôi
|
A00, A02, B00, B08
|
23,75
|
|
58
|
7620109
|
Nông học
|
B00, B08, D07
|
24,00
|
|
59
|
7620110
|
Khoa học cây trồng, 2 chuyên ngành:
- Khoa học cây trồng;
- Nông nghiệp công nghệ cao,
|
A02, B00, B08, D07
|
22,25
|
|
60
|
7620112
|
Bảo vệ thực vật
|
B00, B08, D07
|
25,50
|
|
61
|
7620113
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan
|
A00, B00, B08, D07
|
19,50
|
|
62
|
7620114H
|
Kinh doanh nông nghiệp (Khu Hòa An)
|
A00, A01, C02, D01
|
19,50
|
|
63
|
7620115
|
Kinh tế nông nghiệp
|
A00, A01, C02, D01
|
26,00
|
|
64
|
7620115H
|
Kinh tế nông nghiệp (Khu Hòa An)
|
A00, A01, C02, D01
|
19,50
|
|
65
|
7620301
|
Nuôi trồng thủy sản
|
A00, B00, B08, D07
|
25,00
|
|
66
|
7620302
|
Bệnh học thủy sản
|
A00, B00, B08, D07
|
22,75
|
|
67
|
7620305
|
Quản lý thủy sản
|
A00, B00, B08, D07
|
24,00
|
|
68
|
7640101
|
Thú y
|
B00, A02, D07, B08
|
28,00
|
|
69
|
7720203
|
Hóa dược
|
A00, B00, C02, D07
|
28,75
|
|
70
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
A00, A01, C02, D01
|
28,25
|
|
71
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
A00, A01, B00, D07
|
25,75
|
|
72
|
7850102
|
Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
|
A00, A01, C02, D01
|
25,25
|
|
73
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
A00, A01, B00, D07
|
26,25
|


Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Truong-DH-Can-Tho-Diem-chuan-nam-2022-theo-phuong-thuc-xet-hoc-ba-THPT_C237_D18108.htm
ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:
X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!
Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác
Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất
7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo
Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Trường Trung cấp Cơ điện Nam Định
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp