Chỉ tiêu
Hồ sơ ĐK
Tỉ lệ “chọi”
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHỆ THUẬT
- Hội hoạ
40
54
1,35
- Điêu khắc
10
5
0,50
- Sư phạm Mĩ thuật
40
109
2,73
- Mĩ thuật ứng dụng
55
223
4,05
- Đồ họa (chuyên ngành Đồ họa tạo hình)
25
33
1,32
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
- Sư phạm Toán học
120
478
3,98
- Sư phạm Tin học
110
277
2,52
- Sư phạm Vật lí
150
661
4,41
- Sư phạm Công nghệ thiết bị trường học
30
103
3,40
- Sư phạm Hoá học
110
363
3,30
- Sư phạm Sinh học
60
458
7,63
- Sư phạm Kĩ thuật nông lâm
40
85
2,13
- Tâm lí học giáo dục
50
68
1,36
- Giáo dục chính trị
110
213
1,94
- Giáo dục chính trị - Giáo dục quốc phòng
60
82
1,37
- Sư phạm Ngữ văn
170
682
4,01
- Sư phạm Lịch sử
160
334
2,09
- Sư phạm Địa lí
150
455
3,03
- Giáo dục tiểu học
150
1740
11,63
- Giáo dục mầm non
150
829
5,53
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC
- Toán học
50
79
1,58
- Tin học
180
449
2,49
- Vật lí học
60
96
1,60
- Kiến trúc
110
370
3,36
- Điện tử – Viễn thông
60
659
10,98
- Toán Tin ứng dụng
50
104
2,08
- Hoá học
60
699
11,65
- Địa chất học
50
71
1,42
- Địa chất công trình và địa chất thuỷ văn
50
132
2,64
- Sinh học
60
254
4,23
- Địa lí tự nhiên
40
136
3,40
- Khoa học môi trường
60
1271
21,18
- Công nghệ sinh học
60
723
12,05
- Văn học
100
219
2,19
- Lịch sử
100
88
0,88
- Triết học
60
29
0,48
- Hán - Nôm
30
20
0,67
- Báo chí
100
468
4,68
- Công tác xã hội
60
342
5,70
- Xã hội học
60
95
1,58
- Ngôn ngữ học
40
14
0,35
- Đông phương học
60
52
0,87
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC
- Y đa khoa
50
4362
8,72
- Răng – Hàm – Mặt
50
540
10,80
- Dược học
120
756
6,30
- Điều dưỡng
50
1666
33,32
- Kĩ thuật Y học
50
1077
21,54
- Y tế công cộng
50
640
12,80
- Y học dự phòng
150
812
5,41
- Y học cổ truyền
50
577
11,54
PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC HUẾ TẠI QUẢNG TRỊ
- Công nghệ kĩ thuật môi trường
40
50
1,25
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
60
110
1,85
- Kĩ thuật điện
60
24
0,40
- Kĩ thuật Trắc địa – Bản đồ
40
14
0,35
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp