Tỉ lệ “chọi” 2014: Trường ĐH Cần Thơ

Cập nhật: 18/10/2023 187 lượt xem Google News
 

Ngành đào tạo

Khối

Chỉ tiêu

ĐKDT

Tỉ lệ “chọi”

Giáo dục Tiểu học

A, D1

60

1,501

1/25

Giáo dục Công dân

C

60

298

1/5

Giáo dục Thể chất

T

60

679

1/11

Sư phạm Toán học

A, A1

120

714

1/6

Sư phạm Vật lý

A, A1

160

833

1/5

Sư phạm Hóa học

A, B

60

576

1/10

Sư phạm Sinh học

B

120

654

1/5

Sư phạm Ngữ văn

C

60

504

1/8

Sư phạm Lịch sử

C

60

285

1/5

Sư phạm Địa lý

C

40

286

1/7

Sư phạm tiếng Anh 

D1

80

539

1/7

Sư phạm tiếng Pháp 

D1, D3

60

92

1/2

Việt Nam học

C, D1

80

822

1/10

Ngôn ngữ Anh

D1

160

1,057

1/7

Ngôn ngữ Pháp 

D1, D3

60

167

1/3

Triết học*

C

80

199

1/2

Văn học

C

80

214

1/3

Kinh tế 

A, A1, D1

100

457

1/5

Chính trị học*

C

80

34

1/0.4

Thông tin học

A1, D1

80

303

1/4

Quản trị kinh doanh 

A, A1, D1

120

1,478

1/12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A, A1, D1

100

1,463

1/15

Marketing

A, A1, D1

80

907

1/11

Kinh doanh quốc tế

A, A1, D1

80

1,017

1/13

Kinh doanh thương mại

A, A1, D1

80

862

1/11

Tài chính-Ngân hàng

A, A1, D1

220

1,957

1/9

Kế toán

A, A1, D1

100

1,456

1/15

Kiểm toán

A, A1, D1

100

304

1/3

Luật

A, C, D1, D3

300

4,512

1/15

Sinh học

B

120

531

1/4

Công nghệ sinh học     

A, B

160

1,537

1/10

Sinh học ứng dụng*

A, B

90

28

1/0.4

Hóa học

A, B

160

1,040

1/7

Khoa học môi trường

A, B

120

383

1/3

Khoa học đất

B

85

352

1/4

Toán ứng dụng

A

80

390

1/5

Khoa học máy tính

A, A1

100

412

1/4

Truyền thông và mạng máy tính 

A, A1

100

273

1/3

Kỹ thuật phần mềm

A, A1

100

417

1/4

Hệ thống thông tin

A, A1

100

419

1/4

Công nghệ thông tin

A, A1

200

1,613

1/8

Công nghệ kỹ thuật hóa học

A, B

100

299

1/3

Quản lý công nghiệp

A, A1

100

234

1/2

Kỹ thuật cơ khí

A, A1

240

1,870

1/8

Kỹ thuật cơ - điện tử

A, A1

80

410

1/5

Kỹ thuật điện, điện tử

A, A1

100

896

1/9

Kỹ thuật điện tử, truyền thông  

A, A1

100

270

1/3

Kỹ thuật máy tính

A, A1

100

370

1/4

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A, A1

100

543

1/5

Kỹ thuật môi trường

A, B

120

1,378

1/11

Vật lý kỹ thuật*

A, A1

60

138

1/2

Công nghệ thực phẩm

A

160

1,886

1/12

Công nghệ chế biến thủy sản

A

80

493

1/6

Kỹ thuật công trình xây dựng

A, A1

270

1,540

1/6

Kỹ thuật tài nguyên nước*

A, A1

80

302

1/4

Chăn nuôi

A, B

160

883

1/6

Nông học

B

120

837

1/7

Khoa học cây trồng

B

300

1,421

1/5

Bảo vệ thực vật

B

155

1,381

1/9

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B

60

379

1/6

Kinh tế nông nghiệp

A, A1, D1

160

548

1/3

Phát triển nông thôn

A, A1, B

120

829

1/7

Lâm sinh

A, A1, B

80

434

1/5

Nuôi trồng thủy sản

B

160

1,203

1/8

Bệnh học thủy sản

B

80

307

1/4

Quản lý nguồn lợi thủy sản 

A, B

60

728

1/12

Thú y

B

180

1,375

1/8

Quản lý tài nguyên và môi trường

A, A1, B

100

1,681

1/17

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A, A1, D1

100

175

1/2

Quản lý đất đai

A, A1, B

120

1,119

1/9

Đào tạo đại học tại khu Hòa An – tỉnh Hậu Giang

600

2,371

 

Ngôn ngữ Anh

D1

80

227

1/3

Quản trị kinh doanh

A, A1, D1

80

309

1/4

Luật

A, C, D1, D3

80

669

1/8

Công nghệ thông tin

A, A1

60

157

1/3

Kỹ thuật công trình xây dựng

A, A1

80

298

1/4

Nông học

B

80

355

1/4

Phát triển nông thôn

A, A1, B

80

260

1/3

Nuôi trồng thủy sản

B

60

96

1/2

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp