|
Mã MH,MĐ
|
Tên môn học, mô đun
|
Thời gian đào tạo (giờ)
|
||
|
Tổng số
|
Trong đó
|
|||
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
|||
|
MH01
|
Đại cương về vật liệu sứ vệ sinh
|
15
|
10
|
05
|
|
MH02
|
An toàn và bảo hộ lao động
|
15
|
10
|
05
|
|
MĐ03
|
Gia công chế biến hồ đổ rót
|
65
|
15
|
50
|
|
MĐ04
|
Tạo hình sản phẩm
|
75
|
15
|
60
|
|
MĐ05
|
Sấy mộc cưỡng bức
|
45
|
10
|
35
|
|
MĐ06
|
Hoàn thiện sản phẩm sau sấy
|
55
|
12
|
43
|
|
MĐ07
|
Phun men sản phẩm
|
55
|
12
|
43
|
|
MĐ08
|
Nung sản phẩm
|
45
|
10
|
35
|
|
MĐ09
|
Phân loại sản phẩm
|
55
|
12
|
43
|
|
MĐ10
|
Đóng gói sản phẩm
|
55
|
12
|
43
|
|
Tổng cộng
|
480
|
118
|
362
|
|
|
I
|
Các khái niệm chung về vật liệu sứ.
|
|
1
|
Khái niệm, phân loại.
|
|
2
|
Các tính chất cơ bản của sứ vệ sinh.
|
|
3
|
Các loại sứ vệ sinh thông dụng.
|
|
4
|
Công nghệ sản xuất sứ vệ sinh.
|
|
II
|
Nguyên liệu sản xuất sứ vệ sinh.
|
|
1
|
Khái niệm và các loại nguyên liệu phụ gia cho sản xuất.
|
|
2
|
Thành phần khoáng, hóa của các nguyên liệu
|
|
3
|
Bảo quản nguyên liệu, phụ gia.
|
|
III
|
Nguyên liệu sản xuất.
|
|
1
|
Khái niệm và yêu cầu chung nguyên liệu sản xuất.
|
|
2
|
Khí ga và trạm cung cấp khí ga cho sản xuất.
|
|
I
|
Những vấn đề chung về công tác bảo hộ lao động.
|
|
1
|
Một số khái niệm cơ bản
|
|
2
|
Các nội dụng chính của công tác bảo hộ lao động
|
|
3
|
Các quy định của bộ luật lao động về bảo hộ lao động
|
|
II
|
Kỹ thuật vệ sinh lao động và an toàn lao động
|
|
1
|
Kỹ thuật vệ sinh lao động.
|
|
2
|
Kỹ thuật an toàn lao động
|
|
3
|
Các yêu cầu an toàn lao động trong sản xuất sứ vệ sinh
|
|
III
|
Cấp cứu tai nạn lao động
|
|
1
|
Cấp cứu tai nạn điện giật.
|
|
2
|
Cấp cứu tai nạn say nắng , nóng
|
|
1
|
Nghiền nguyên liệu bằng máy nghiền bi ướt
|
|
2
|
Khuấy phế liệu và hồ thừa
|
|
3
|
Lọc hồ xương Sứ
|
|
4
|
Ủ hồ bằng máy khuấy chậm
|
|
5
|
Vận hành bơm màng bơm hồ đổ rót
|
|
1
|
Đổ rót thủ công sản phẩm thân bệt
|
|
2
|
Đổ rót thủ công sản phẩm kết nước
|
|
3
|
Đổ rót thủ công sản phẩm chậu rửa
|
|
4
|
Đổ rót thủ công sản phẩm tiểu treo
|
|
5
|
Đổ rót sản phẩm trên băng
|
|
6
|
Chuẩn bị sản phẩm cho cấp sấy cưỡng bức
|
|
1
|
Xếp mộc vào hầm sấy
|
|
2
|
Vận hành hầm sấy theo chương trình sấy mộc
|
|
3
|
Vận hành hầm sấy theo chương trình làm nguội
|
|
4
|
Sấy và Ra lò sản phẩm mộc sau sấy
|
|
1
|
Kiểm tra hình dạng và kích thước sản phẩm.
|
|
2
|
Kiểm tra nứt mộc.
|
|
3
|
Kiểm tra lỗ châm kim và khuyết tật xương
|
|
4
|
Hoàn thiện sản phẩm mộc
|
|
1
|
Phun men thân bệt.
|
|
2
|
Phun men két nước.
|
|
3
|
Phun men chậu rửa
|
|
4
|
Phun men các sản phẩm khác
|
|
5
|
Hoàn thiện sản phẩm sau phun men
|
|
1
|
Xếp các sản phẩm lên xe gòng
|
|
2
|
Vận hành lò nung tuynel
|
|
3
|
Dỡ sản phẩm từ xe goòng
|
|
1
|
Kiểm tra sản phẩm bằng mắt thường kết hợp mẫu chuẩn.
|
|
2
|
Kiểm tra biến dạng sản phẩm.
|
|
3
|
Kiểm tra kích thước kỹ thuật của sản phẩm
|
|
4
|
Hoàn thiện sản phẩm sau nung
|
|
1
|
Đóng gói sản phẩm thân bệt
|
|
2
|
Đóng gói sản phẩm két nước
|
|
3
|
Đóng gói sản phẩm chậu rửa
|
|
4
|
Đóng gói sản phẩm khác
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/San-xuat-su-ve-sinh_C271_D9253.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp