STT
Ngành học
Mã
Ngoại ngữ
Điểm
1
Ngôn ngữ Anh
D220201
Tiếng Anh
8,375
2
Sư phạm Tiếng Anh
D140231
Tiếng Anh
8,250
3
Ngôn ngữ Nga
D220202
Tiếng Anh
7,500
Ngôn ngữ Nga
D220202
Tiếng Nga
7,000
4
Sư phạm Tiếng Nga
D140232
Tiếng Anh
7,250
Sư phạm Tiếng Nga
D140232
Tiếng Nga
7,000
5
Ngôn ngữ Pháp
D220203
Tiếng Anh
8,125
Ngôn ngữ Pháp
D220203
Tiếng Pháp
7,500
6
Sư phạm Tiếng Pháp
D140233
Tiếng Anh
7,500
Sư phạm Tiếng Pháp
D140233
Tiếng Pháp
7,000
7
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
Tiếng Anh
8,125
Ngôn ngữ Trung Quốc
D220204
Tiếng Trung
7,500
8
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D140234
Tiếng Anh
7,500
Sư phạm Tiếng Trung Quốc
D140234
Tiếng Trung
7,000
9
Ngôn ngữ Đức
D220205
Tiếng Anh
8,000
Ngôn ngữ Đức
D220205
Tiếng Đức
7,000
10
Ngôn ngữ Nhật
D220209
Tiếng Anh
8,375
Ngôn ngữ Nhật
D220209
Tiếng Nhật
7,000
11
Sư phạm Tiếng Nhật
D140236
Tiếng Anh
8,125
Sư phạm Tiếng Nhật
D140236
Tiếng Nhật
7,000
12
Ngôn ngữ Hàn Quốc
D220210
Tiếng Anh
8,250
- Danh sách thí sinh đạt ngưỡng xét tuyển đầu vào các ngành đào tạo đại học chính quy năm 2015 của trường ĐHNN-ĐHQGHN sẽ được HĐTS Trường công bố sau ngày 06/07/2015;
- Thông báo Lịch nhập học đối với thí sinh trúng tuyển vào Trường sẽ được đăng tải trên Website của Trường sau ngày 10/07/2015.
- Đề nghị thí sinh thường xuyên theo dõi các thông tin cập nhật liên quan tới tuyển sinh ĐHCQ năm 2015 của trường ĐHNN-ĐHQGHN trên Website của Trường.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp