Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký học tại Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội (mã trường LNH) như sau:
TT
Tên ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Mức điểm nhận HS
Điểm thi THPT
Điểm học bạ THPT
1
Quản lý tài nguyên thiên nhiên* (Chương trình tiên tiến đào tạo bằng tiếng Anh của Trường ĐH tổng hợp
72908532A
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
15,0
-
2
Lâm học (chương trình đào tạo bằng Tiếng Anh)
7620201A
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
15,0
18,0
3
Công nghệ chế biến lâm sản (Chất lượng cao)
7549001A
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
15,0
18,0
4
Công nghệ sinh học (Chất lượng cao)
7420201A
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
15,0
18,0
5
Kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao)
7520103A
A00. Toán, Lý, Hóa;
D96. Toán, Anh, KHXH
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
15,0
18,0
6
Quản lý tài nguyên thiên nhiên (chương trình đào tạo bằng tiếng Việt)
72908532
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
7
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)
7620211
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
8
Quản lý tài nguyên và Môi trường
7850101
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
9
Khoa học môi trường
7440301
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
10
Bảo vệ thực vật
7620112
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
11
Kế toán
7340301
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
12
Quản trị kinh doanh
7340101
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
13
Kinh tế
7310101
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
14
Kinh tế Nông nghiệp
7620115
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
15
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7810103
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
C00. Văn, Sử, Địa.
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
16
Công tác xã hội
7760101
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
C00. Văn, Sử, Địa.
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
17
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)
7480104
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
18
Công nghệ sinh học
7420201
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
19
Thú y
7640101
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
20
Chăn nuôi
7620105
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa;
D08. Toán, Sinh, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
21
Công nghệ kỹ thuật ô tô
7510205
A00. Toán, Lý, Hóa;
D96. Toán, Anh, KHXH
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
22
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
7510203
A00. Toán, Lý, Hóa;
D96. Toán, Anh, KHXH
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
23
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng)
7580201
A00. Toán, Lý, Hóa;
D96. Toán, Anh, KHXH
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
24
Kỹ thuật cơ khí (Công nghệ chế tạo máy)
7520103
A00. Toán, Lý, Hóa;
D96. Toán, Anh, KHXH
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
25
Công nghệ sau thu hoạch
7540104
A00. Toán, Lý, Hóa;
D96. Toán, Anh, KHXH
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
26
Quản lý đất đai
7850103
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
27
Khoa học cây trồng
7620110
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
28
Khuyến nông
7620102
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Sinh, Hóa
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
29
Lâm học
7620201
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
30
Lâm nghiệp đô thị
7620202
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
13,0
15,0
31
Lâm sinh
7620205
A00. Toán, Lý, Hóa;
B00. Toán, Hóa, Sinh
D01. Toán, Văn, Anh;
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
32
Kiến trúc cảnh quan
7580102
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
33
Thiết kế nội thất
7580108
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
34
Thiết kế công nghiệp
7210402
A00. Toán, Lý, Hóa;
D01. Toán, Văn, Anh;
A17. Toán, Lý, KHXH
C15. Toán, Văn, KHXH
13,0
15,0
35
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)
7549001
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
36
Công nghệ vật liệu
7510402
A00. Toán, Lý, Hóa;
D07. Toán, Hóa, Anh;
D01. Toán, Văn, Anh.
A16. Toán, Văn, KHTN
13,0
15,0
Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đối với thí sinh đăng ký học tại Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tỉnh Đồng Nai (mã trường LNS).
TT
Tên ngành học
Mã ngành
Tổ hợp môn xét tuyển
Mức điểm nhận HS
Điểm thi THPT
Điểm học bạ THPT
1
Chăn nuôi
7620105
A00: Toán, Lí, Hóa
B00: Toán, Hóa, Sinh
C15: Văn, Toán, KHXH
D07: Toán, Hóa, Anh
13,0
15,0
2
Thú y
7640101
13,0
15,0
3
Khoa học cây trồng
7620110
13,0
15,0
4
Bảo vệ thực vật
7620112
13,0
15,0
5
Lâm sinh
7620205
13,0
15,0
6
Quản lí tài nguyên rừng
7620211
13,0
15,0
7
Công nghệ chế biến lâm sản (công nghệ gỗ và quản lý sản xuất)
7540301
A00: Toán, Lí, Hóa
A01: Toán, Lý, Anh
A16: Toán, KHTN, Văn
C15: Văn, Toán, KHXH
13,0
15,0
8
Thiết kế nội thất
7210405
13,0
15,0
9
Kiến trúc cảnh quan
7580110
13,0
15,0
10
Quản lý đất đai
7850103
13,0
15,0
11
Khoa học môi trường
7440301
A00: Toán, Lí, Hóa
A16: Toán, KHTN, Văn B00: Toán, Hóa, Sinh
D07: Toán, Hóa, Anh
13,0
15,0
12
Quản lí tài nguyên & Môi trường
7850101
13,0
15,0
13
Công nghệ sinh học
7420201
13,0
15,0
14
Kỹ thuật xây dựng
7580201
13,0
15,0
15
Kế toán
7340301
A00: Toán, Lí, Hóa
A01: Toán, Lí, Anh
C15: Văn, Toán, KHXH
D01: Toán, Văn, Anh
13,0
15,0
16
Quản trị kinh doanh
7340101
13,0
15,0
17
Kinh tế
7310101
13,0
15,0
18
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
7340103
13,0
15,0
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp