1. Các chương trình đào tạo chuẩn trình độ đại học
Ngành học
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
Mức điểm nhận HS
Nhóm ngành Công nghệ thông tin và Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông
600
Khoa học máy tính
52480101
50
A00, A02
20
Công nghệ thông tin
52480201
240
A00, A02
20
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
52480201NB
50
A00, A02
20
Hệ thống thông tin
52480104
60
A00, A02
20
Truyền thông và mạng máy tính
52480102
60
A00, A02
20
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
52510302
80
A00, A02
20
Kỹ thuật máy tính
52520214
60
A00, A02
20
Nhóm ngành Vật lí kĩ thuật
110
A00, A02
Kỹ thuật năng lượng
QHITD1
50
A00, A02
16
Vật lý kỹ thuật
52520401
60
A00, A02
16
Nhóm ngành Công nghê kỹ thuật Cơ điện tử và Cơ kỹ thuật
260
Cơ kỹ thuật
52520101
80
A00, A02
16
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
52510203
120
A00, A02
16
Công nghệ kỹ thuật xây dựng - giao thông
QHITD2
60
A00, A02
16
2. Các chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học đáp ứng thông tư 23 của Bộ GD&ĐT
Ngành học
Mã ngành
Chỉ tiêu
Tổ hợp môn xét tuyển
Mức điểm nhận HS
Khoa học Máy tính (CLC)
52480101CLC
90
A01, D07, D08
16
Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông(CLC)
52510302CLC
60
A01, D07, D08
16
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp