|
Mã MH,MĐ
|
Tên môn học, mô đun
|
Thời gian đào tạo (giờ)
|
|||
|
Tổng số
|
Trong đó
|
||||
|
Lý thuyết
|
Thực hành
|
Kiểm tra
|
|||
|
MĐ 01
|
Nguội cơ bản
|
125
|
20
|
100
|
5
|
|
MĐ 02
|
Gò cơ bản
|
160
|
10
|
144
|
6
|
|
MĐ 03
|
Hàn điện
|
315
|
35
|
270
|
10
|
|
MĐ 04
|
Hàn khí
|
60
|
5
|
50
|
5
|
|
Tổng cộng
|
660
|
70
|
564
|
26
|
|
|
1
|
Bài mở đầu
|
|
2
|
Vạch dấu, chấm dấu
|
|
3
|
Cắt kim loại bằng cưa tay
|
|
4
|
Nắn và uốn kim loại
|
|
5
|
Đục kim loại
|
|
6
|
Giũa kim loại
|
|
7
|
Khoan kim loại
|
|
8
|
Cắt ren bằng dụng cụ cầm tay
|
|
1
|
Nội quy thực tập xưởng, sử dụng trang thiết bị, dụng cụ của nghề
|
|
2
|
Cắt kim loại.
|
|
3
|
Nắn thẳng, nắn phẳng kim loại
|
|
4
|
Viền cốt
|
|
5
|
Ghép mối
|
|
6
|
Tán đinh
|
|
7
|
Gò chun, gò thúc
|
|
8
|
Bài tập tổng hợp
|
|
1
|
Vận hành, sử dụng thiết bị hàn khí
|
|
2
|
Hàn mối hàn giáp mối
|
|
3
|
Hàn gấp mép tấm mỏng
|
|
4
|
Hàn mối hàn góc
|
|
5
|
Cắt khí
|
|
1
|
Những kiến thức cơ bản khi hàn điện hồ quang tay
|
|
2
|
Vận hành máy hàn điện thông dụng
|
|
3
|
Cắt kim loại bằng hồ quang tay.
|
|
4
|
Hàn đường thẳng trên mặt phẳng ở vị trí bằng
|
|
5
|
Hàn đắp
|
|
6
|
Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí bằng.
|
|
7
|
Hàn mối hàn giáp mối có vát mép ở vị trí bằng
|
|
8
|
Hàn góc không vát mép (hàn chồng) ở vị trí bằng
|
|
9
|
Hàn góc có vát mép ở vị trí hàn bằng
|
|
10
|
Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí đứng
|
|
11
|
Hàn giáp mối có vát mép ở vị trí đứng
|
|
12
|
Hàn góc không vát mép ở vị trí đứng
|
|
13
|
Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí ngang
|
|
14
|
Hàn giáp mối có vát mép ở vị trí ngang
|
|
15
|
Hàn giáp mối không vát mép ở vị trí ngửa
|
|
16
|
Hàn giáp mối có vát mép ở vị trí ngửa
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Ky-thuat-go-han-nong-thon_C271_D8704.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp