TT
Ngành/chuyên ngành
Mã ngành
Tổng chỉ tiêu
2018
Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG
Chỉ tiêu
2018
Tổ hợp xét tuyển
Ngưỡng điểm nhận hồ sơ XT
TẠI HÀ NỘI
1
Quản trị nhân lực
7340404
230
230
C00
16
D01
15
C22
17
A00
15
2
Quản trị văn phòng
7340406
220
220
C00
16
D01
15
C20
17
D15
15
3
Luật
7380101
220
220
A00
16
C00
16
A01
15
D01
15
4
- CN Văn hóa du lịch
- CN Văn hóa truyền thông
- CN Văn hóa doanh nghiệp
7229040-01
7229040-02
7229040-03
80
60
C00
15
D01
14
D15
14
C20
16
5
Quản lý văn hóa
7229042
120
100
C00
15
D01
14
C20
16
D15
14
6
Thông tin – thư viện
7320201
50
40
C00
14
C20
15
D01
13
A00
13
7
- Quản lý nhà nước
- CN Quản lý nhà nước về kinh tế
- CN Quản lí tài chính công
- CN Quản lý nhà nước về NN và phát triển NT
- CN Thanh tra
7310205
7310205-01
7310205-02
7310205-03
7310205-04
120
100
C00
15
C20
16
D01
14
A01
14
8
Chính trị học
- CN Chính sách công
7310201
7310201-01
80
80
C00
15
C20
16
D01
14
A10
15
9
Lưu trữ học
7320303
130
130
C00
15
D01
14
C03
15
C19
16
10
Hệ thống thông tin
7480104
120
90
A00
14.5
A01
14.5
D01
15
D02
15
11
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước
7310202
60
45
C00
14
C15
14
D01
14
A00
14
PHÂN HIỆU TẠI QUẢNG
1
Quản trị nhân lực
7340404D
80
55
A00
13
A01
13
C00
14
D01
13
2
Quản trị văn phòng
7340406D
80
55
C00
14
D01
13
C20
14
D15
13
3
Luật
7380101D
70
50
A00
13
A01
13
C00
14
D01
14
4
CN Văn hóa Du lịch
7229040D-01
35
25
C00
13
C20
14
D01
13
D15
13
5
Quản lý văn hóa
7229042D
30
20
C00
13
D01
13
C20
14
D15
13
6
Quản lý nhà nước
7310205D
85
60
C00
13
C20
14
D01
13
A01
13
7
CN Chính sách công
7310201D-01
20
15
A10
14
C00
13
C20
14
D01
13
8
Hệ thống thông tin
7480104D
80
50
A00
13
A01
13
A16
13
D01
13
CƠ SỞ TẠI THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
1
Luật
7380101H
50
35
A00
14
A01
14
C00
15
D01
14
2
Quản lý nhà nước
7310205H
250
150
C00
13
A00
13
A01
13
D01
13
Ghi chú: CN: Chuyên ngành; QLNN: Quản lí nhà nước;
D – Học tại phân hiệu Quảng
A00:Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
A10: Toán, Vật lí, GDCD
A16: Toán, KHTN, Ngữ văn
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C15: Ngữ văn, Toán, KHXH
C19: Ngữ văn, Lịch sử, GDCD
C20: Ngữ văn, Địa lí, GDCD
C22: Ngữ văn, Địa lí, KHTN
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp