|
Stt
|
Chương trình đào tạo
|
Mã ngành
|
Điểm sàn xét tuyển
|
Yêu cầu tiếng Anh đầu vào
|
|
|
IELTS (học thuật)
|
Điểm trung bình môn tiếng Anh của ba năm THPT
|
||||
|
1
|
Kiến trúc
|
7580101
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
2
|
Kỹ thuật và quản lý xây dựng
|
7580201
|
18
|
5.0
|
7.5
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
7340101
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
4
|
Tài chính và Kế toán
|
7340202
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
5
|
Khoa học máy tính
|
7480101
|
21
|
5.0
|
7.5
|
|
6
|
Kỹ thuật điện và máy tính
|
7520208
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
7
|
Kỹ thuật cơ khí
|
7520103
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
8
|
Kỹ thuật quy trình sản xuất bền vững
|
7510206
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
9
|
Kỹ thuật giao thông thông minh
|
7510104
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
10
|
Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520114
|
19
|
5.0
|
7.5
|
|
11
|
Kinh tế học
|
7310101
|
19
|
5.0
|
7.5
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-san-nhan-ho-so-xet-tuyen-nam-2025-cua-Truong-Dai-hoc-Viet-Duc_C316_D21750.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp