Điểm nhận hồ sơ ĐKXT năm 2020 của Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN

Cập nhật: 31/07/2023 212 lượt xem Google News
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG Hà Nội thông báo điểm ngưỡng nhận hồ sơ ĐKXT đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THTP năm 2020 vào các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học của trường:

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành

Mức điểm nhận ĐKXT theo mã tổ hợp

1

QHT01

Toán học

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

2

QHT02

Toán tin

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

3

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

A00: 21, A01: 21, D07: 21, D08:21

4

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

5

QHT93

Khoa học dữ liệu*

A00: 19, A01: 19, D07: 19, D08:19

6

QHT03

Vật lý học

A00:19, A01:19, B00:19, C01:19

7

QHT04

Khoa học vật liệu

A00:17, A01:17, B00:17, C01:17

8

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00:17, A01:17, B00:17, C01:17

9

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học*

A00:19, A01:19, B00:19, C01:19

10

QHT06

Hoá học

A00:19, B00:19, D07:19

11

QHT41

Hoá học (CTĐT tiên tiến)

A00:17, B00:17, D07:17

12

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00:21, B00:21, D07:21

13

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

A00:17, B00:17, D07:17

14

QHT43

Hoá dược**

A00:21, B00:21, D07:21

15

QHT08

Sinh học

A00:19, A02:19, B00:19, D08:19

16

QHT09

Công nghệ sinh học

A00:21, A02:21, B00:21, D08:21

17

QHT44

Công nghệ sinh học**

A00:19, A02:19, B00:19, D08:19

18

QHT10

Địa lí tự nhiên

A00:17, A01:17, B00:17, D10:17

19

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

A00:17, A01:17, B00:17, D10:17

20

QHT12

Quản lý đất đai

A00:19, A01:19, B00:19, D10:19

21

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

A00:17, A01:17, B00:17, D10:17

22

QHT13

Khoa học môi trường

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

23

QHT45

Khoa học môi trường (CTĐT tiên tiến)

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

24

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

25

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

26

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

A00:19, A01:19, B00:19, D07:19

27

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

28

QHT17

Hải dương học

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

29

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

30

QHT18

Địa chất học

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

31

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

32

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

A00:17, A01:17, B00:17, D07:17

Ghi chú:

- Điểm ngưỡng xét tuyển là tổng điểm 3 môn/bài thi (với thang điểm 30) đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (KV3), được làm tròn đế hai chữ số thập phân

- Điểm tối thiểu cho mỗi môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm; Đối với các CTĐT CLC điểm tiếng Anh tối thiểu đạt từ 4/10 trở lên          

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp