TT
Mã xét tuyển
Tên nhóm ngành
Tên ngành/chương trình đào tạo
Điểm ngưỡng nhận hồ sơ ĐKXT
I
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHUẨN
1
CN1
Công nghệ thông tin
Công nghệ thông tin
A00: 24; A01: 24
Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản
2
CN2
Máy tính và Robot
Kỹ thuật máy tính
A00: 22; A01: 22
Kỹ thuật Robot*
3
CN3
Vật lý kỹ thuật
Kỹ thuật năng lượng*
A00: 18; A01: 18
Vật lý kỹ thuật
4
CN4
Cơ kỹ thuật
A00: 20; A01: 20
5
CN5
Công nghệ kỹ thuật xây dựng
A00: 18; A01: 18
6
CN7
Công nghệ Hàng không vũ trụ*
A00: 18; A01: 18
7
CN11
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
A00: 22; A01: 22
8
CN10
Công nghệ nông nghiệp*
A00: 18; A01: 18
A02: 18; B00: 18
II
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO CHẤT LƯỢNG CAO
9
CN6
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử **
A00: 20; A01: 20
10
CN8
Công nghệ thông tin** (CLC)
Khoa học Máy tính
A00: 22; A01: 22
Hệ thống thông tin
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
11
CN9
Công nghệ kỹ thuật điện tử – viễn thông**
A00: 20; A01: 20
Ghi chú:
- Điểm ngưỡng xét tuyển là tổng điểm 3 môn/bài thi (với thang điểm 30) đối với thí sinh thuộc khu vực 3 (KV3), được làm tròn đế hai chữ số thập phân
- Điểm tối thiểu cho mỗi môn thi/bài thi trong tổ hợp xét tuyển phải lớn hơn 1,0 điểm; Đối với các CTĐT CLC điểm tiếng Anh tối thiểu đạt từ 4/10 trở lên
- (**): Các chương trình đào tạo chất lượng cao theo đặc thù đơn vị hoặc theo Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT thu học phí tương ứng với chất lượng đào tạo
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp