STT
Mã ngành
Tên ngành
Mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển
Ghi chú
1
7140246
Sư phạm Công nghệ
18
2
7140209
Sư phạm Toán học
18
3
7140217
Sư phạm Ngữ văn
18
4
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
18
5
7140211
Sư phạm Vật lý
18
6
7140212
Sư phạm Hóa học
18
7
7140213
Sư phạm Sinh học
18
8
7140210
Sư phạm Tin học
18
9
7140218
Sư phạm Lịch sử
18
10
7140202
Giáo dục Tiểu học
18
11
7140201
Giáo dục Mầm non
18
Tổng điểm 2 môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) x 2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 12
12
7140206
Giáo dục Thể chất
18
Tổng điểm 2 môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển + (điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) x 2/3 (làm tròn đến 2 chữ số thập phân) ≥ 12
13
7140204
Giáo dục Công dân
18
14
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
18
2. Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm
STT
Mã ngành
Tên ngành
Mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển
Ghi chú
1
7229030
Văn học
15
2
7310630
Việt Nam học
15
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
15
4
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
15
5
7480201
Công nghệ Thông tin
15
6
7320201
Thông tin - Thư viện
15
II. Đối với thí sinh sử dụng kết quả học tập lớp 12 (học bạ)
1. Các ngành đào tạo đại học sư phạm (đào tạo giáo viên)
- Học lực lớp 12 xếp loại giỏi, riêng ngành Ngành Giáo dục Thể chất học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên; các đối tượng là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.
- Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển:
STT
Mã ngành
Tên ngành
Mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển (chưa tính điểm ưu tiên)
Ghi chú
1
7140246
Sư phạm Công nghệ
24
2
7140209
Sư phạm Toán học
24
3
7140217
Sư phạm Ngữ văn
24
4
7140231
Sư phạm Tiếng Anh
24
5
7140211
Sư phạm Vật lý
24
6
7140212
Sư phạm Hóa học
24
7
7140213
Sư phạm Sinh học
24
8
7140210
Sư phạm Tin học
24
9
7140218
Sư phạm Lịch sử
24
10
7140202
Giáo dục Tiểu học
24
11
7140201
Giáo dục Mầm non
24
Tổng điểm 2 môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển ≥ 16
12
7140206
Giáo dục Thể chất
19.5
Tổng điểm 2 môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển ≥ 13; Các đối tượng là vận động viên cấp 1, kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế hoặc giải vô địch quốc gia, quốc tế: Tổng điểm 2 môn văn hóa trong tổ hợp môn xét tuyển ≥ 10
13
7140204
Giáo dục Công dân
24
14
7140247
Sư phạm Khoa học tự nhiên
24
2. Các ngành đào tạo đại học ngoài sư phạm
STT
Mã ngành
Tên ngành
Mức điểm tối thiểu nhận hồ sơ xét tuyển (chưa tính điểm ưu tiên)
Ghi chú
1
7229030
Văn học
15
2
7310630
Việt Nam học
15
3
7220201
Ngôn ngữ Anh
15
4
7220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
15
5
7480201
Công nghệ Thông tin
15
6
7320201
Thông tin - Thư viện
15
Ghi chú:
1. Điểm nhận hồ sơ xét tuyển áp dụng đối với thí sinh khu vực 3 (KV3); mức chênh lệch điểm xét tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm).
2. Công nhận kết quả thi môn năng khiếu đối với ngành Giáo dục Thể chất
- Trường ĐHSP Hà Nội 2 công nhận kết quả thi năng khiếu TSĐH năm 2019 của Trường ĐHSP Hà Nội, Trường ĐHSP TDTT Hà Nội, Trường ĐH TDTT Bắc Ninh, Trường ĐHSP-ĐH Thái Nguyên, Trường ĐH Hùng Vương, Trường ĐH Tây Bắc, Trường ĐH Hồng Đức, Trường ĐH Vinh, Trường ĐHSP-ĐH Huế, Trường ĐH TDTT Đà Nẵng, Trường ĐHSP-ĐH Đà Nẵng, Trường ĐH Quy Nhơn, Trường ĐHSP TP.HCM, Trường ĐHSP TDTT TP.HCM, Trường ĐH TDTT TP.HCM, Trường ĐH Cần Thơ, Trường ĐH Đồng Tháp.
- Thí sinh không dự thi năng khiếu ngành Giáo dục Thể chất tại Trường ĐHSP Hà Nội 2 phải lấy Giấy chứng nhận điểm môn thi năng khiếu, nộp trực tiếp tại Phòng Đào tạo Trường ĐHSP Hà Nội 2 trước 11h00 ngày 31/7/2019.
3. Đối với thí sinh xét tuyển vào ngành đào tạo đại học sư phạm (đào tạo giáo viên) phải có hạnh kiểm 3 năm cấp THPT xếp loại từ khá trở lên.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp