Stt
Mã ngành
Tên ngành
Chỉ tiêu xét từ KQ thi THPTQG
Mã tổ hợp
xét tuyển
Điểm ngưỡng ĐKXT (*)
1
7420101
Sinh học
77
A00; A02; B00; D08
16.00
2
7420201
Công nghệ sinh học
136
A00; A02; B00; D08
17.00
3
7420201CLC
Công nghệ sinh học**
40
A00; A02; B00; D08
16.00
4
7440102
Vật lý học
96
A00; A01; B00; C01
16.00
5
7440112
Hoá học
67
A00; B00; D07
17.00
6
7440112TT
Hoá học**
40
A00; B00; D07
15.00
7
7440122
Khoa học vật liệu
50
A00; A01; B00; C01
16.00
8
7440217
Địa lý tự nhiên
38
A00; A01; B00; D10
15.00
9
7440230QTD
Khoa học thông tin địa không gian
49
A00; A01; B00; D10
15.00
10
7440301
Khoa học môi trường
88
A00; A01; B00; D07
16.00
11
7440301TT
Khoa học môi trường**
40
A00; A01; B00; D07
15.00
12
7460101
Toán học
47
A00; A01; D07; D08
16.00
13
7460117
Toán tin
49
A00; A01; D07; D08
16.00
14
7480110CLC
Máy tính và khoa học thông tin**
48
A00; A01; D07; D08
16.00
15
7480110QTD
Máy tính và khoa học thông tin
70
A00; A01; D07; D08
17.00
16
7510401
Công nghệ kỹ thuật hoá học
59
A00; B00; D07
17.00
17
7510401CLC
Công nghệ kỹ thuật hoá học**
40
A00; B00; D07
15.00
18
7510406
Công nghệ kỹ thuật môi trường
79
A00; A01; B00; D07
16.00
19
7510407
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân
30
A00; A01; B00; C01
16.00
20
7720203CLC
Hoá dược**
69
A00; B00; D07
17.00
21
7850103
Quản lý đất đai
60
A00; A01; B00; D10
16.00
22
QHTN01
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu
70
A00; A01; B00; D07
15.00
23
QHTN02
Tài nguyên trái đất
88
A00; A01; A16; D07
15.00
Tổng cộng:
1.430
Ghi chú:
(*) Điểm ngưỡng ĐKXT: là tổng điểm của 3 bài thi (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng (nếu có) và áp dụng cho tất cả các tổ hợp của ngành ĐKXT.
* Chương trình đào tạo thí điểm; ** Chương trình đào tạo học phí tương ứng với chất lượng đào tạo, đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ GD&ĐT.
Mã tổ hợp xét tuyển vào Trường ĐHKHTN, ĐHQGHN (MÃ QHT) năm 2018
A00: Toán, Vật lý, Hóa học
A16: Toán, KHTN, Ngữ văn
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
A02: Toán, Vật lý, Sinh học
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lý
D10: Toán, Địa lý, Tiếng Anh
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp