|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
2
|
Quản lí giáo dục
Mã xét tuyển: 7140114
|
24.68
|
|
2
|
GD Mầm non
Mã xét tuyển: 7140201
|
22.25
|
|
3
|
GD Mầm non - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140201K
|
21.63
|
|
4
|
GD Tiểu học
Mã xét tuyển: 7140202
|
25.17
|
|
5
|
GD Tiểu học - SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140202K
|
24.99
|
|
6
|
GD đặc biệt
Mã xét tuyển: 7140203
|
27.55
|
|
7
|
GD công dân
Mã xét tuyển: 7140204
|
27.74
|
|
8
|
GD chính trị
Mã xét tuyển: 7140205
|
28.22
|
|
9
|
GD thể chất
Mã xét tuyển: 7140206
|
25.89
|
|
10
|
GD Quốc phòng và An ninh
Mã xét tuyển: 7140208
|
27.27
|
|
11
|
SP Toán học
Mã xét tuyển: 7140209
|
28.27
|
|
12
|
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140209K
|
28.36
|
|
13
|
SP Tin học
Mã xét tuyển: 7140210
|
24.83
|
|
14
|
SP Vật lí
Mã xét tuyển: 7140211
|
28.31
|
|
15
|
SP Vật lí (dạy Vật lí bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140211K
|
27.78
|
|
16
|
SP Hoá học
Mã xét tuyển: 7140212
|
28.42
|
|
17
|
SP Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh)
Mã xét tuyển: 7140212K
|
26.13
|
|
18
|
SP Sinh học
Mã xét tuyển: 7140213
|
26.27
|
|
19
|
SP Ngữ văn
Mã xét tuyển: 7140217
|
28.48
|
|
20
|
SP Lịch sử
Mã xét tuyển: 7140218
|
29.06
|
|
21
|
SP Địa lí
Mã xét tuyển: 7140219
|
28.79
|
|
22
|
SP Âm nhạc
Mã xét tuyển: 7140221
|
23.75
|
|
23
|
SP Mỹ thuật
Mã xét tuyển: 7140222
|
23.48
|
|
24
|
SP Tiếng Anh
Mã xét tuyển: 7140231
|
26.30
|
|
25
|
SP Tiếng Pháp
Mã xét tuyển: 7140233
|
27.15
|
|
26
|
SP Công nghệ
Mã xét tuyển: 7140246
|
21.75
|
|
27
|
SP Khoa học tự nhiên
Mã xét tuyển: 7140247
|
27.06
|
|
28
|
SP Lịch sử - Địa lí
Mã xét tuyển: 7140249
|
28.60
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7220101
|
26.36
|
|
2
|
Ngôn ngữ Anh
Mã xét tuyển: 7220201
|
24.56
|
|
3
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
Mã xét tuyển: 7220204
|
26.76
|
|
4
|
Triết học (Triết học Mác Lê-nin)
Mã xét tuyển: 7229001
|
24.87
|
|
5
|
Lịch sử (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7229010
|
27.75
|
|
6
|
Văn học
Mã xét tuyển: 7229030
|
27.64
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Chính trị học
Mã xét tuyển: 7310201
|
25.19
|
|
2
|
Xã hội học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7310301
|
26.00
|
|
3
|
Tâm lý học (Tâm lý học trường học)
Mã xét tuyển: 7310401
|
23.25
|
|
4
|
Tâm lý học giáo dục
Mã xét tuyển: 7310403
|
23.96
|
|
5
|
Việt Nam học
Mã xét tuyển: 7310630
|
20.00
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Sinh học
Mã xét tuyển: 7420101
|
19.00
|
|
2
|
Công nghệ sinh học (bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7420201
|
19.25
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Vật lí học (Vật lí bán dẫn và kỹ thuật)
(bắt đầu tuyển sinh từ 2025)
Mã xét tuyển: 7440102
|
22.35
|
|
2
|
Hóa học
Mã xét tuyển: 7440112
|
23.00
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Toán học
Mã xét tuyển: 7460101
|
25.47
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
Mã xét tuyển: 7480201
|
20.60
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Công tác xã hội
Mã xét tuyển: 7760101
|
26.13
|
|
2
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật
Mã xét tuyển: 7760103
|
25.29
|
|
STT
|
Ngành, chương trình đào tạo
Tên ngành, Mã xét tuyển
|
Điểm chuẩn
|
|
1
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã xét tuyển: 7810103
|
20.25
|
|
|
SÁNG - Từ 07h00 đến 11h30
|
CHIỀU - Từ 13h30 đến 17h00
|
|
Hội trường 11/10
- Tầng 1
|
K.Công tác xã hội
K.GD Quốc phòng – An ninh
K.Việt Nam học
K.Quản lí giáo dục
|
K.GD Mầm non
K.Tiếng Pháp
K.Lịch sử (gồm ngành SP LS-ĐL)
K.Tiếng Anh
|
|
Nhà thi đấu
|
K.Sinh học
K.NN&VH Trung Quốc
K.GD Tiểu học
K.SP Kỹ thuật
|
K.Hoá học
K.GD thể chất
K.LLCT-GDCD
K.Địa lý
|
|
Hội trường B1, B2
- Tầng 1 (nhà B)
|
K.Ngữ văn
|
K.Triết học
|
|
Nhà C
- Tầng 1
|
K.Toán - Tin
- Phòng 113, 115
|
K.Vật lý (gồm ngành SP KHTN)
- Phòng 113, 115
K.Công nghệ thông tin
- Phòng 109, 111
|
|
Nhà D3
- Tầng 1
|
K.Nghệ thuật
- Phòng 106
|
|
|
Hội trường nhà K
– Tầng 2
|
K.Tâm lí – Giáo dục
|
K.GD đặc biệt
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-trung-tuyen-nam-2025-cua-Truong-Dai-hoc-Su-pham-Ha-Noi_C237_D21861.htm
ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:
X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!
Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác
Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất
7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo
Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Trường Trung cấp Cơ điện Nam Định
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp