|
STT
|
Mã ngành
|
Tên ngành
|
Điều kiện trúng tuyển theo phương thức
|
||||
|
Xét kết quả học tập ở THPT
|
Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2020/2021
|
Xét giải học sinh
Giỏi cấp Tỉnh
|
Xét điểm thi chứng chỉ tiếng Anh
|
Xét điểm thi đánh giá năng lực
|
|||
|
1
|
7140209CLC
|
ĐH Sư phạm Toán học CLC
|
Không xét tuyển
|
||||
|
2
|
7140211CLC
|
ĐH Sư phạm Vật lý CLC
|
|||||
|
3
|
7140217CLC
|
ĐH Sư phạm Ngữ văn CLC
|
|||||
|
4
|
7140218CLC
|
ĐH Sư phạm Lịch sử CLC
|
|||||
|
5
|
7140201
|
ĐH Giáo dục Mầm non
|
22.00
|
22.00
|
Từ giải Ba
cấp Tỉnh
trở lên
|
5.0
|
75
|
|
6
|
7140202
|
ĐH Giáo dục Tiểu học
|
26.00
|
25.25
|
5.0
|
75
|
|
|
7
|
7140206
|
ĐH Giáo dục Thể chất
|
18.00
|
18.00
|
5.0
|
75
|
|
|
8
|
7140209
|
ĐH Sư phạm Toán học
|
27.75
|
24.60
|
5.0
|
75
|
|
|
9
|
7140210
|
ĐH Sư phạm Tin học
|
24.00
|
19.00
|
5.0
|
75
|
|
|
10
|
7140211
|
ĐH Sư phạm Vật lý
|
24.00
|
19.25
|
5.0
|
75
|
|
|
11
|
7140212
|
ĐH Sư phạm Hóa học
|
24.00
|
22.50
|
5.0
|
75
|
|
|
12
|
7140213
|
ĐH Sư phạm Sinh học
|
24.00
|
19.00
|
5.0
|
75
|
|
|
13
|
7140217
|
ĐH Sư phạm Ngữ văn
|
27.75
|
27.75
|
5.0
|
75
|
|
|
14
|
7140218
|
ĐH Sư phạm Lịch sử
|
25.50
|
28.50
|
5.0
|
75
|
|
|
15
|
7140219
|
ĐH Sư phạm Địa lý
|
24.00
|
26.25
|
5.0
|
75
|
|
|
16
|
7140231
|
ĐH Sư phạm Tiếng Anh
|
26.50
|
24.75
|
6.0
|
75
|
|
|
17
|
7140247
|
ĐH Sư phạm Khoa học Tự nhiên
|
24.00
|
19.00
|
5.0
|
75
|
|
|
18
|
7220201
|
ĐH Ngôn ngữ Anh
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
19
|
7310101
|
ĐH Kinh tế
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
20
|
7310401
|
ĐH Tâm lý học
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
21
|
7310630
|
ĐH Việt Nam học
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
22
|
7340101
|
ĐH Quản trị kinh doanh
|
20.00
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
23
|
7340201
|
ĐH Tài chính - Ngân hàng
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
24
|
7340301
|
ĐH Kế toán
|
20.00
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
25
|
7340302
|
ĐH Kiểm toán
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
26
|
7380101
|
ĐH Luật
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
27
|
7480201
|
ĐH Công nghệ thông tin
|
20.00
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
28
|
7520201
|
ĐH Kỹ thuật điện
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
29
|
7580201
|
ĐH Kỹ thuật xây dựng
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
30
|
7620106
|
ĐH Chăn nuôi-Thú y
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
31
|
7620110
|
ĐH Khoa học cây trồng
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
32
|
7620201
|
ĐH Lâm học
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
33
|
7810101
|
ĐH Du lịch
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
34
|
7850101
|
ĐH Quản lý TN&MT
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
35
|
7850103
|
ĐH Quản lý đất đai
|
17.50
|
15.00
|
5.0
|
75
|
|
|
36
|
51140201
|
CĐ Giáo dục Mầm non
|
18.00
|
17.00
|
5.0
|
75
|
|
|
Phương thức
|
Mã phương thức
|
|
Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022
|
100
|
|
Phương thức 3: Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT của 2 năm liền trước năm tuyển sinh (2020, 2021)
|
500
|
|
Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT của 2 năm liền trước năm tuyển sinh (2020, 2021) với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
|
500
|
|
Phương thức 5: Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
|
200
|
|
Phương thức 6: Kết hợp kết quả học tập cấp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển
|
406
|
|
Phương thức 7: Xét tuyển thẳng học sinh đạt từ giải Ba học sinh giỏi cấp tỉnh trở lên (thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến ngày 21/7/2022)
|
303
|
|
Phương thức 8: Tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh Bộ GD&ĐT (thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến ngày 21/7/2022)
|
301
|
|
Phương thức 9: Xét tuyển học sinh có chứng chỉ IELTS từ 5.0 hoặc TOEFL iPT từ 60 điểm trở lên (trong vòng 24 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ đến ngày đăng ký)
|
408
|
|
Phương thức 10: Xét tuyển học sinh có kết quả thi đánh giá năng lực, đánh giá tư duy năm 2022 (ĐHQG Hà Nội, Trường ĐH Bách khoa Hà Nội, Trường ĐH Sư phạm Hà Nội,…)
|
402
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-nam-2022-theo-cac-phuong-thuc-xet-tuyen-som-cua-Truong-DH-Hong-Duc_C237_D18230.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp