|
Chuyên ngành
|
Mã chuyên ngành
|
Tổ hợp Xét tuyển
|
Điểm trúng tuyển
|
|
NHÓM KỸ THUẬT & CÔNG NGHỆ (28 Chuyên ngành)
|
|||
|
1. Điều khiển tàu biển
|
7840106D101
|
A00, A01
C01, D01 |
21.50
|
|
2. Khai thác máy tàu biển
|
7840106D102
|
18.00
|
|
|
3. Quản lý hàng hải
|
7840106D129
|
24.00
|
|
|
4. Điện tử viễn thông
|
7520207D104
|
23.00
|
|
|
5. Điện tự động giao thông vận tải
|
7520216D103
|
18.00
|
|
|
6. Điện tự động công nghiệp
|
7520216D105
|
23.75
|
|
|
7. Tự động hóa hệ thống điện
|
7520216D121
|
22.40
|
|
|
8. Máy tàu thủy
|
7520122D106
|
18.00
|
|
|
9. Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi
|
7520122D107
|
14.00
|
|
|
10. Đóng tàu & công trình ngoài khơi
|
7520122D108
|
14.00
|
|
|
11. Máy & tự động hóa xếp dỡ
|
7520103D109
|
18.00
|
|
|
12. Kỹ thuật cơ khí
|
7520103D116
|
23.00
|
|
|
13. Kỹ thuật cơ điện tử
|
7520103D117
|
23.85
|
|
|
14. Kỹ thuật ô tô
|
7520103D122
|
24.75
|
|
|
15. Kỹ thuật nhiệt lạnh
|
7520103D123
|
22.25
|
|
|
16. Máy & tự động công nghiệp
|
7520103D128
|
21.35
|
|
|
17. Xây dựng công trình thủy
|
7580203D110
|
14.00
|
|
|
18. Kỹ thuật an toàn hàng hải
|
7580203D111
|
17.00
|
|
|
19. Xây dựng dân dụng & công nghiệp
|
7580201D112
|
16.00
|
|
|
20. Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng
|
7580205D113
|
14.00
|
|
|
21. Kiến trúc & nội thất
|
7580201D127
|
14.00
|
|
|
22. Quản lý công trình xây dựng
|
7580201D130
|
19.50
|
|
|
23. Công nghệ thông tin
|
7480201D114
|
25.15
|
|
|
24. Công nghệ phần mềm
|
7480201D118
|
24.50
|
|
|
25. Kỹ thuật truyền thông & mạng máy tính
|
7480201D119
|
23.75
|
|
|
26. Quản lý kỹ thuật công nghiệp
|
7520103D131
|
18.00
|
|
|
27. Kỹ thuật môi trường
|
7520320D115
|
A00, A01
D01, D07
|
20.00
|
|
28. Kỹ thuật công nghệ hóa học
|
7520320D126
|
14.00
|
|
|
NHÓM NGOẠI NGỮ (02 Chuyên ngành)
|
|||
|
29. Tiếng Anh thương mại (TA hệ số 2)
|
7220201D124
|
D01, A01 D10, D14
|
34.75
|
|
30. Ngôn ngữ Anh (TA hệ số 2)
|
7220201D125
|
34.25
|
|
|
NHÓM KINH TẾ & LUẬT (08 Chuyên ngành)
|
|||
|
31. Kinh tế vận tải biển
|
7840104D401
|
A00, A01
C01, D01 |
25.35
|
|
32. Kinh tế vận tải thủy
|
7840104D410
|
24.25
|
|
|
33. Logistics & chuỗi cung ứng
|
7840104D407
|
26.25
|
|
|
34. Kinh tế ngoại thương
|
7340120D402
|
25.75
|
|
|
35. Quản trị kinh doanh
|
7340101D403
|
25.00
|
|
|
36. Quản trị tài chính kế toán
|
7340101D404
|
24.50
|
|
|
37. Quản trị tài chính ngân hàng
|
7340101D411
|
24.40
|
|
|
38. Luật hàng hải
|
7380101D120
|
23.65
|
|
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO (04 Chuyên ngành)
|
|||
|
39. Kinh tế vận tải biển (CLC)
|
7840104H401
|
A00, A01
C01, D01 |
23.35
|
|
40. Kinh tế ngoại thương (CLC)
|
7340120H402
|
24.35
|
|
|
41. Điện tự động công nghiệp (CLC)
|
7520216H105
|
19.50
|
|
|
42. Công nghệ thông tin (CLC)
|
7480201H114
|
22.75
|
|
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN (03 Chuyên ngành)
|
|||
|
43. Quản lý kinh doanh & Marketing
|
7340101A403
|
D15, A01 D07, D01
|
24.00
|
|
44. Kinh tế Hàng hải
|
7840104A408
|
22.15
|
|
|
45. Kinh doanh quốc tế & Logistics
|
7340120A409
|
24.85
|
|
|
NHÓM CHƯƠNG TRÌNH LỚP CHỌN (02 Chuyên ngành)
|
|||
|
46. Điều khiển tàu biển (Chọn)
|
7840106S101
|
A00, A01, C01, D01
|
14.00
|
|
47. Khai thác máy tàu biển (Chọn)
|
7840106S102
|
14.00
|
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-nam-2021-theo-xet-ket-qua-thi-TN-THPT-cua-Truong-Dai-hoc-Hang-hai-VN_C237_D17774.htm
ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:
X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!
Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác
Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất
7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo
Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Trường Trung cấp Cơ điện Nam Định
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp