Điểm chuẩn năm 2018: Trường đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Cập nhật:
29/07/2023
TT
Mã ngành
Tên ngành
Điểm trúng tuyển
Tổ hợp xét tuyển
Xét theo KQ thi THPT QG
Xét theo học bạ THPT
1
7340301
Kế toán
13,0
18
A00; A01; D01; D07
2
7340101
Quản trị kinh doanh
13,0
18
3
7340201
Tài chính ngân hàng
13,0
18
4
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
13,0
18
5
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
13,0
18
6
7520601
Kỹ thuật mỏ
13,0
18
7
7510102
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
13,0
18
8
7520607
Kỹ thuật tuyển khoáng
13,0
18
9
7510201
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
13,0
18
A00; A01; D01; D07
10
7480201
Công nghệ thông tin
13,0
18
11
7520503
Kỹ thuật Trắc địa-Bản đồ
13,0
18
12
7520501
Kỹ thuật địa chất
13,0
18
Chủ đề liên quan: