Điểm chuẩn NVBS 2015: Trường ĐH Tân Trào

Cập nhật: 04/08/2023 177 lượt xem Google News
TT

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

NVBS

I.

Các ngành đào tạo đại học:

 

1

 Giáo dục Tiểu học

D140202

1. Toán, Lý, Hóa  

2. Văn, Sử, Địa            

3. Toán, Văn, Tiếng Anh

21.5 điểm

21.5 điểm

21.5 điểm

2

 Giáo dục Mầm non

D140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

18.5 điểm

18.5 điểm

18.5 điểm

3

 Vật lý

D440102

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Lý.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

4

 Văn học

D220330

1. Văn, Sử, Địa;
2. Toán, Văn,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

5

 Quản lý đất đai

D850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

6

 Khoa học môi trường

D440301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

7

 Khoa học cây trồng

D620110

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

8

 Chăn nuôi

D620105

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Hóa, Sinh;
4. Toán, Văn, Sinh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

9

 Kế toán

D340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

10

 Kinh tế Nông nghiệp

D620115

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý,  Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

15.0 điểm

15.0 điểm

15.0 điểm

II.

Các ngành đào tạo cao đẳng:

 

 

1

 Giáo dục Tiểu học

C140202

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Văn, Sử, Địa;
4. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

2

 Giáo dục Mầm non

C140201

1. Toán, Văn, Sử;
2. Văn, Tiếng Anh, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

3

 Giáo dục Công dân

C140204

1. Văn, Sử, Địa.;
2. Toán, Văn, Sử;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

4

 Sư phạm Toán học

C140209

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

5

 Sư phạm Tin học

C140210

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

6

 Sư phạm Vật lý

C140211

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

7

 Sư phạm Hóa học

C140212

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Lý, Hóa;
3. Toán, Văn, Hóa.
4. Toán, Tiếng Anh, Hóa.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

8

 Sư phạm Sinh học

C140213

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

9

 Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp

C140215

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Hóa, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh;
4. Toán, Tiếng Anh, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

10

 Sư phạm Ngữ văn

C140217

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

11

 Sư phạm Lịch sử

C140218

1. Toán, Văn, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12

 Sư phạm Địa lý

C140219

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Địa;
4. Toán, Tiếng Anh, Địa.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

13

 Tiếng Anh

C220201

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

14

 Quản lý Văn hóa

C220342

1. Văn, Sử, Tiếng Anh;
2. Văn, Sử, Địa;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

15

 Quản lý đất đai

C850103

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

16

 Kế toán

C340301

1. Toán, Lý, Hóa;
2. Toán, Lý, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Tiếng Anh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

17

 Khoa học cây trồng

C620110

1. Toán, Hóa, Sinh;
2. Toán, Tiếng Anh, Sinh;
3. Toán, Văn, Sinh.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

18

 Khoa học thư viện

C320202

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

19

 Quản trị văn phòng

C340406

1. Toán, Lý, Tiếng Anh;
2. Toán, Văn, Tiếng Anh;
3. Toán, Văn, Sử.

12.0 điểm

12.0 điểm

12.0 điểm

 

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp