Điểm chuẩn NV2-2013: Trường ĐH Sài Gòn

Cập nhật: 09/08/2023
Điểm chuẩn trúng tuyển NV2 vào các ngành thuộc hệ ĐH chính quy:

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

1

Khoa học thư viện

D320202

A

18,0

A1

18,0

B

19,0

C

18,5

D1

18,0

2

Tài chính ngân hàng

D340201

A

19,5

A1

19,5

D1

20,0

2

Quản trị văn phòng

D340406

A1

19,5

C

20,5

D1

19,5

3

Toán ứng dụng

D460112

A

21,0

A1

21,0

D1

21,0

4

Công nghệ kĩ thuật môi trường

D510406

A

20,0

A1

20,5

B

22,0

5

Giáo dục chính trị

D140205

A

18,0

A1

18,5

C

19,0

D1

18,5

6

Sư phạm sinh học

D140213

B

23,5

7

Sư phạm lịch sử

D140218

C

20,5

8

Sư phạm địa lý

D140219

A

19,5

A1

19,5

C

21,0

 

Điểm trúng tuyển NV2 trình độ CĐ hệ chính quy

STT

Ngành

Mã ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

1

Việt Nam học (Văn hóa - du lịch)

C220113

A1

16,0

C

17,5

D1

16,0

2

Tiếng Anh (Thương mại và du lịch)

C220201

D1

18,0

3

Lưu trữ học

C320303

C

14,5

D1

13,5

4

Quản trị văn phòng

C340406

A1

16,5

C

17,5

D1

17,0

5

Thư kí văn phòng

C340407

A1

15,5

C

16,5

D1

16,0

6

Công nghệ thông tin

C480201

A

16,0

A1

16,5

D1

16,5

7

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

C510301

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

8

Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông

C510302

A

15,0

A1

15,0

D1

15,0

9

Công nghệ kỹ thuật môi trường

C510406

A

16,0

A1

16,0

B

17,5

10

Giáo dục tiểu học

C140202

A

18,0

A1

18,5

D1

18,5

11

Giáo dục công dân

C140204

C

15,0

D1

15,0

12

Sư phạm toán học

C140209

A

21,0

A1

21,0

13

Sư phạm vật lý

C140211

A

19,0

A1

19,0

14

Sư phạm hóa học

C140212

A

20,0

15

Sư phạm sinh học

C140213

B

18,5

16

Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

C140214

A

13,5

A1

13,5

B

14,5

D1

14,5

17

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

C140215

A

13,5

A1

13,5

B

14,0

D1

14,0

18

Sư phạm kinh tế gia đình

C140216

A

13,5

A1

13,5

B

14,5

C

14,5

D1

14,5

19

Sư phạm ngữ văn

C140217

C

18,0

D1

17,5

20

Sư phạm lịch sử

C140218

C

17,0

21

Sư phạm địa lý

C140219

A

16,5

A1

16,5

C

18,0

22

Sư phạm tiếng Anh

C140231

D1

19,0

 

Điểm trúng tuyển trình độ ĐH, CĐ hệ vừa làm vừa học

STT

Ngành

Khối

Điểm chuẩn ĐH

Điểm chuẩn CĐ

1

Giáo dục tiểu học

A

14,5

13,0

A1

14,5

13,0

D1

14,5

13,0

2

Giáo dục mầm non

M

14,5

13,5

 

Chủ đề liên quan: