Khối thi
Bậc ĐH
Bậc CĐ
A, A1, C, D1, D6
13
10
B
14
11
V, V1, H, H1
13
10
Thí sinh trúng tuyển đợt 1 sẽ làm thủ tục nhập học từ ngày 15.9 đến ngày 19.9.
Trường thông báo xét tiếp nguyện vọng bổ sung đợt 2 với 1200 chỉ tiêu. Thời gian nhận xét tuyển nguyện vọng bổ sung đợt 2 từ ngày 10.9 đến ngày 29.9.
Bậc ÐH trường xét thêm 900 chỉ tiêu các ngành như bảng sau:
STT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm xét tuyển
1
KT điện tử, truyền thông
D520207
A;A1;D1
13;13;13
2
KT điện, điện tử (Ðiện công nghiệp)
D520201
A;A1;D1
13;13;13
3
Công nghệ thông tin:
D480201
A;A1;D1
13;13;13
4
KT công trình xây dựng
D580201
A;A1
13;13
5
KT xây dựng công trình giao thông
D580205
A;A1
13;13
6
KT cơ - điện tử
D520114
A;A1;D1
13;13;13
7
KT cơ khí (chuyên ngành Cơ khí tự động)
D520103
A;A1;D1
13;13;13
8
KT môi trường
D520320
A;B
13;14
9
Công nghệ thực phẩm
D540101
A;B
13;14
10
Công nghệ sinh học
D420201
A;B
13;14
11
KT điều khiển và tự động hóa
D520216
A;A1;D1
13;13;13
12
Thiết kế nội thất
D210405
V;V1;H;H1
13;13;13;13
13
Thiết kế thời trang
D210404
V;V1;H;H1
13;13;13;13
14
Quản trị kinh doanh
D340101
A;A1;D1
13;13;13
15
QT dịch vụ du lịch và lữ hành
D340103
A;A1;C;D1
13;13;13
16
QT khách sạn
D340107
A;A1;C;D1
13;13;13
17
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
D340109
A;A1;C;D1
13;13;13
18
Kế toán
D340301
A;A1;D1
13;13;13
19
Tài chính - Ngân hàng
D340201
A;A1;D1
13;13;13
20
Ngôn ngữ Anh
D220201
A1; D1
13;13
21
Kiến trúc
D580102
V;V1
13;13
22
Kinh tế xây dựng
D580301
A;A1;D1
13;13;13
23
Marketing
D340115
A;A1;D1
13;13;13
23
Luật Kinh tế
D380107
A;A1;C;D1
13;13;13;13
24
Tâm lý học
D310401
A;B;C;D1
14;13;13
25
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
D510205
A;A1
13;13
26
Ngôn ngữ Nhật
D220209
D1; D6
13;13
Bậc CÐ xét 300 chỉ tiêu các ngành cụ thể như bảng sau:
STT
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối
Điểm xét tuyển
1
Công nghệ thông tin
C480201
A;A1;D1
10;10;10
2
Công nghệ KT điện tử, truyền thông
C510302
A;A1;D1
10;10;10
3
Quản trị kinh doanh
C340101
A;A1;D1
10;10;10
4
Công nghệ thực phẩm
C540102
A;B
10;11
5
Công nghệ KT công trình xây dựng
C510103
A;A1
10;10
6
Kế toán
C340301
A;A1;D1
10;10;10
7
Công nghệ KT môi trường
C510406
A;B
10;11
8
Công nghệ sinh học
C420201
A;B
10;11
9
Tiếng Anh
C220201
A1;D1
10;10
10
Thiết kế thời trang
C210404
V;V1;H;H1
10;10;10;10
11
Thiết kế nội thất
C210405
V;V1;H;H1
10;10;10;10
12
QT dịch vụ du lịch và lữ hành
C340103
A;A1;C;D1
10;10;10;10
13
QT khách sạn
C340107
A;A1;C;D1
10;10;10;10
14
QT nhà hàng và dịch vụ ăn uống
C340109
A;A1;C;D1
10;10;10;10
15
Tài chính-Ngân hàng
C340201
A;A1;D1
10;10;10
16
Công nghệ KT cơ khí
C510201
A;A1;D1
10;10;10
17
Công nghệ KT cơ-điện tử
C510203
A;A1;D1
10;10;10
18
Công nghệ KT điện, điện tử
C510301
A;A1;D1
10;10;10
19
Công nghệ KT điều khiển và tự động hoá
C510303
A;A1;D1
10;10;10
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp