Điểm chuẩn NV2: ĐH Vinh, ĐH Quảng Bình,

Cập nhật: 31/07/2023 246 lượt xem Google News
 

TRƯỜNG ĐH VINH

TT

Mã ngành

Tên ngành

Khối

Điểm chuẩn NV2

1

100

Sư phạm Toán học

A

16.0

2

101

Sư phạm Tin học

A

15.0

3

102

Sư phạm Vật lý

A

15.0

4

201

Sư phạm Hoá học

A

15.0

5

301

Sư phạm Sinh học

B

16.0

6

504

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

A

15.0

B

15.0

C

15.0

7

501

Giáo dục Chính trị

C

15.0

8

603

Sư phạm Địa lý

C

16.5

9

701

Sư phạm Tiếng Anh

D1

20.5

10

608

Quản lý Giáo dục

A

14.0

C

14.0

D1

13.0

11

751

Ngôn ngữ Anh

D1

18.0

12

607

Công tác xã hội

C

14.0

13

606

Du lịch

C

14.0

14

605

Lịch sử

C

14.0

15

604

Văn học

C

14.0

16

503

Luật

A

14.0

C

16.0

17

307

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

A

13.0

B

14.0

18

306

Khoa học Môi trường

B

14.5

19

305

Khuyến Nông

A

13.0

B

14.0

20

304

Nông nghiệp

A

13.0

B

14.0

21

303

Nuôi trồng Thuỷ sản

A

13.0

B

14.0

22

302

Sinh học

B

14.0

23

108

Kỹ thuật Điện tử truyền thông

A

14.0

24

107

Công nghệ Thông tin

A

14.0

25

106

Kỹ thuật Xây dựng

A

15.5

26

205

Quản lý đất đai

A

13.0

B

14.0

27

402

Tài chính ngân hàng

A

16.0

28

401

Kế toán

A

16.0

29

400

Quản trị kinh doanh

A

15.0

30

204

Công nghệ thực phẩm

A

13.0

31

202

Hoá học

A

13.0

32

109

Toán ứng dụng

A

13.0

33

104

Khoa học máy tính

A

13.0

34

502

Chính trị học

C

14.0

35

103

Toán học

A

13.0

36

105

Vật lý học

A

13.0

 

 

TRƯỜNG ĐH QUẢNG BÌNH

 

TT

 

Ngành đào tạo

 

Khối

Điểm chuẩn

NV2

Chỉ tiêu

NV3

Điểm xét

NV3

 

ĐẠI HỌC

 

 

 

 

1

- Sư phạm Toán học

A

13,0

10

13,0

2

- Sư phạm Vật lý

A

13,0

 

 

3

- Công nghệ thông tin

A

13,0

 

 

4

- Sư phạm Sinh học

B

14,0

36

14,0

5

- Nuôi trồng thủy sản

B

13,0

 

 

6

- Sư phạm hóa học

A

13,0

20

13,0

B

14,0

14,0

7

- Sư phạm Ngữ văn

C

14,0

37

 

8

- Sư phạm Lịch sử

C

14,0

55

14,0

9

- Ngôn ngữ Anh

D1

13,0

67

13,0

10

- Kế toán

A, D1

13,0

100

13,0

11

- Quản trị kinh doanh

A, D1

13,0

 

 

 

CAO ĐẲNG

 

 

 

 

1

- Sư phạm Vật lý

A

10,0

10

10,0

2

- Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

A

10,0

30

10,0

3

- Công nghệ kỹ thuật giao thông

A

10,0

 

 

4

- Công nghệ thông tin

A

10,0

30

10,0

5

- Sư phạm Hóa học

A

10,0

 

 

B

11,0

 

 

6

- Tiếng Anh

D

10,0

10

10,0

7

- Kế toán

A, D1

10,0

30

10,0

8

- Quản trị kinh doanh

A, D1

10,0

 

 

9

- Công tác xã hội

C

11,0

40

11,0

10

- Khoa học thư viện

C

11,0

30

11,0

11

- Lâm nghiệp

B

11,0

30

11,0

- Các ngành đào tạo giáo viên chỉ tuyển thí sinh có hộ khẩu quảng Bình

- Hệ Cao đẳng tuyển thí sinh đã dự thi ĐH và CĐ năm 2011

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp