|
TT
|
Mã ngành/ CTĐT
|
Tên ngành/chương trình đào tạo
|
Điểm đủ điều kiện trúng tuyển
|
||
|
Phương thức 2
|
Phương thức 4
|
Phương thức 5
|
|||
|
1
|
7210404
|
Thiết kế thời trang
|
|
≥27.77
|
|
|
2
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
≥26.67
|
≥27.60
|
|
|
3
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
≥24.37
|
≥27.10
|
|
|
4
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
≥26.52
|
≥26.41
|
|
|
5
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
≥24.47
|
≥27.09
|
|
|
6
|
7310612
|
Trung Quốc học
|
≥28.31
|
≥26.21
|
|
|
7
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
≥28.99
|
≥28.16
|
|
|
8
|
7329001
|
Công nghệ đa phương tiện
|
≥28.99
|
≥28.66
|
|
|
9
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
≥29.01
|
≥28.42
|
≥20.10
|
|
10
|
7340115
|
Marketing
|
≥29.44
|
≥28.80
|
≥20.65
|
|
11
|
7340125
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh
|
≥29.23
|
≥28.40
|
≥19.40
|
|
12
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
≥29.23
|
≥28.19
|
≥19.65
|
|
13
|
7340301
|
Kế toán
|
≥29.17
|
≥27.89
|
≥18.70
|
|
14
|
7340302
|
Kiểm toán
|
≥29.34
|
≥27.97
|
≥19.45
|
|
15
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
≥29.24
|
≥28.04
|
≥19.40
|
|
16
|
7340406
|
Quản trị văn phòng
|
≥27.95
|
≥27.29
|
≥18.15
|
|
17
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
≥29.59
|
≥29.10
|
|
|
18
|
7480102
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
|
≥28.57
|
≥28.61
|
|
|
19
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
≥28.99
|
≥28.83
|
|
|
20
|
7480104
|
Hệ thống thông tin
|
≥29.30
|
≥28.50
|
|
|
21
|
7480108
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính
|
≥28.66
|
≥28.49
|
|
|
22
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
≥29.50
|
≥29.34
|
|
|
23
|
7510201
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí
|
≥27.04
|
≥28.05
|
|
|
24
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
≥29.10
|
≥28.61
|
|
|
25
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
≥27.40
|
≥28.46
|
|
|
26
|
7510206
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt
|
≥22.50
|
≥27.31
|
|
|
27
|
7510209
|
Robot và trí tuệ nhân tạo
|
≥29.37
|
≥28.99
|
|
|
28
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
≥27.09
|
≥28.18
|
|
|
29
|
7510302
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông
|
≥28.17
|
≥28.27
|
|
|
30
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
≥29.31
|
≥29.09
|
|
|
31
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
≥25.68
|
≥26.64
|
|
|
32
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
≥25.44
|
≥26.13
|
|
|
33
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
≥29.33
|
≥29.38
|
≥21.70
|
|
34
|
7519003
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
|
≥25.79
|
≥27.19
|
|
|
35
|
7520118
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp
|
≥27.19
|
≥27.12
|
|
|
36
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
≥29.18
|
≥28.99
|
|
|
37
|
7540203
|
Công nghệ vật liệu dệt, may
|
≥22.50
|
≥26.63
|
|
|
38
|
7540204
|
Công nghệ dệt, may
|
≥27.11
|
≥27.04
|
|
|
39
|
7810101
|
Du lịch
|
≥28.76
|
≥27.35
|
|
|
40
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
≥28.96
|
≥27.58
|
|
|
41
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
≥29.07
|
≥27.79
|
|
|
42
|
7810202
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
≥28.79
|
≥27.26
|
|
|
43
|
7519004
|
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp
|
≥22.50
|
≥26.81
|
|
|
44
|
7519005
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô
|
≥27.79
|
≥28.37
|
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2022-theo-cac-phuong-thuc-xet-tuyen-som-cua-Truong-Dai-hoc-Cong-nghiep-Ha-Noi_C237_D18220.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp