|
Stt
|
Mã ngành
|
Tên Ngành
|
Điểm chuẩn HB lớp 10, 11 & HK1 lớp 12
|
Điểm chuẩn
HB cả năm lớp 12 |
|
1
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
21,25
|
23,00
|
|
2
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
25,00
|
26,50
|
|
3
|
7540204
|
Công nghệ dệt, may
|
20,00
|
21,00
|
|
4
|
7340123
|
Kinh doanh thời trang và Dệt may
|
20,00
|
21,00
|
|
5
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
20,00
|
22,50
|
|
6
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu
|
20,00
|
20,00
|
|
7
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
20,00
|
20,00
|
|
8
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
21,25
|
23,00
|
|
9
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
|
21,25
|
23,50
|
|
10
|
7510602
|
Quản lý năng lượng
|
20,00
|
20,00
|
|
11
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
21,50
|
23,50
|
|
12
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
22,25
|
23,00
|
|
13
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
21,00
|
21,00
|
|
14
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
20,00
|
21,00
|
|
15
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
22,00
|
22,00
|
|
16
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
20,00
|
20,00
|
|
17
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
27,00
|
27,50
|
|
18
|
7340129
|
Quản trị kinh doanh thực phẩm
|
22,75
|
23,50
|
|
19
|
7540110
|
Đảm bảo chất lượng & ATTP
|
24,00
|
24,50
|
|
20
|
7340301
|
Kế toán
|
25,50
|
26,00
|
|
21
|
7340201
|
Tài chính ngân hàng
|
25,50
|
26,50
|
|
22
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
25,50
|
25,75
|
|
23
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
25,50
|
25,75
|
|
24
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
24,50
|
25,25
|
|
25
|
7340115
|
Marketing
|
26,50
|
27,50
|
|
26
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
26,00
|
26,75
|
|
27
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
26,00
|
26,50
|
|
28
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
24,00
|
25,00
|
|
29
|
7720498
|
Khoa học chế biến món ăn
|
22,25
|
22,50
|
|
30
|
7720499
|
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
|
22,25
|
22,50
|
|
31
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
25,00
|
25,00
|
|
32
|
7810202
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
24,00
|
24,50
|
|
Stt
|
Mã ngành
|
Tên Ngành
|
Điểm chuẩn
ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2022 |
|
1
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
600
|
|
2
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
700
|
|
3
|
7540204
|
Công nghệ dệt, may
|
600
|
|
4
|
7340123
|
Kinh doanh thời trang và Dệt may
|
600
|
|
5
|
7510202
|
Công nghệ chế tạo máy
|
600
|
|
6
|
7510402
|
Công nghệ vật liệu
|
600
|
|
7
|
7520115
|
Kỹ thuật nhiệt
|
600
|
|
8
|
7510203
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
|
600
|
|
9
|
7510301
|
Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử
|
600
|
|
10
|
7510602
|
Quản lý năng lượng
|
600
|
|
11
|
7510303
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
600
|
|
12
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học
|
600
|
|
13
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
600
|
|
14
|
7510406
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường
|
600
|
|
15
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
600
|
|
16
|
7540105
|
Công nghệ chế biến thủy sản
|
600
|
|
17
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
750
|
|
18
|
7340129
|
Quản trị kinh doanh thực phẩm
|
600
|
|
19
|
7540110
|
Đảm bảo chất lượng & ATTP
|
600
|
|
20
|
7340301
|
Kế toán
|
680
|
|
21
|
7340201
|
Tài chính ngân hàng
|
680
|
|
22
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
700
|
|
23
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
650
|
|
24
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
600
|
|
25
|
7340115
|
Marketing
|
730
|
|
26
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
700
|
|
27
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
730
|
|
28
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
600
|
|
29
|
7720498
|
Khoa học chế biến món ăn
|
600
|
|
30
|
7720499
|
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực
|
600
|
|
31
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
600
|
|
32
|
7810202
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
600
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2022-cua-Truong-DH-Cong-nghiep-Thuc-pham-theo-PT-xet-hoc-ba-THPT-va-xet-KQ-thi-DGNL_C237_D18183.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp