|
TT
|
Ngành tuyển sinh
|
Diện ưu tiên XT thẳng
|
Diện không ưu tiên
|
|
|
a. Chương trình đại trà:
|
|
|
|
1.
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
27.3
|
27.0
|
|
2.
|
Ngành Marketing
|
28.0
|
28.0
|
|
3.
|
Ngành Bất động sản
|
25.7
|
26.0
|
|
4.
|
Ngành Kinh doanh quốc tế
|
28.0
|
28.0
|
|
5.
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng
|
26.8
|
26.5
|
|
6.
|
Ngành Kế toán
|
26.5
|
26.5
|
|
7.
|
Ngành Kinh tế
|
27.0
|
27.0
|
|
8.
|
Ngành Luật kinh tế
|
27.0
|
26.5
|
|
9.
|
Ngành Toán kinh tế
|
25.0
|
26.0
|
|
10.
|
Ngành Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh x2 quy về điểm 30)
|
26.4
|
26.5
|
|
|
b. Chương trình đặc thù
|
|
|
|
1.
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lý
|
21.8
|
25.0
|
|
2.
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
22.38
|
25.0
|
|
3.
|
Ngành Quản trị khách sạn
|
22.31
|
25.0
|
|
4.
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
22.8
|
25.0
|
|
|
c. Chương trình chất lượng cao:
|
|
|
|
1.
|
Quản trị kinh doanh
|
25.4
|
25.5
|
|
2
|
Marketing
|
26.5
|
26.0
|
|
3
|
Kế toán
|
21.0
|
25.0
|
|
4
|
Tài chính – Ngân hàng
|
24.5
|
25.5
|
|
5
|
Bất động sản
|
22.5
|
24.98
|
|
6
|
Kinh doanh quốc tế
|
26.2
|
26.0
|
|
|
d. Chương trình quốc tế:
|
|
|
|
1
|
Quản trị kinh doanh
|
21.0
|
24.67
|
|
2
|
Marketing
|
23.56
|
24.9
|
|
3
|
Kinh doanh quốc tế
|
22.77
|
24.75
|
|
TT
|
Ngành tuyển sinh
|
Điểm chuẩn 2021
|
|
|
a. Chương trình đại trà:
|
|
|
1.
|
Ngành Quản trị kinh doanh
|
850
|
|
2.
|
Ngành Marketing
|
900
|
|
3.
|
Ngành Bất động sản
|
800
|
|
4.
|
Ngành Kinh doanh quốc tế
|
900
|
|
5.
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng
|
820
|
|
6.
|
Ngành Kế toán
|
820
|
|
7.
|
Ngành Kinh tế
|
850
|
|
8.
|
Ngành Luật kinh tế
|
850
|
|
9.
|
Ngành Toán kinh tế
|
800
|
|
10.
|
Ngành Ngôn ngữ Anh
|
800
|
|
|
b. Chương trình đặc thù
|
|
|
1.
|
Ngành Hệ thống thông tin quản lý
|
780
|
|
2.
|
Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
750
|
|
3.
|
Ngành Quản trị khách sạn
|
750
|
|
4.
|
Ngành Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
750
|
|
|
c. Chương trình chất lượng cao:
|
|
|
1.
|
Quản trị kinh doanh
|
820
|
|
2
|
Marketing
|
850
|
|
3
|
Kế toán
|
780
|
|
4
|
Tài chính – Ngân hàng
|
770
|
|
5
|
Bất động sản
|
750
|
|
6
|
Kinh doanh quốc tế
|
830
|
|
|
d. Chương trình quốc tế:
|
|
|
1
|
Quản trị kinh doanh
|
750
|
|
2
|
Marketing
|
750
|
|
3
|
Kinh doanh quốc tế
|
750
|

Nguồn: https://thongtintuyensinh.vn/Diem-chuan-2021-xet-hoc-ba-THPT-va-diem-thi-DGNL-cua-Truong-DH-Tai-chinh-Marketing_C237_D17482.htm
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp