Điểm chuẩn 2019: Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

Cập nhật: 29/07/2023 213 lượt xem Google News
 

STT

Tên  ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Điểm chuẩn

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI (DMT)

A.    TRỤ SỞ CHÍNH TẠI HÀ NỘI

1

Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững

7440298

A00; A01; B00; D01

15.50

2

Luật

7380101

A00; A01; B00; D01

14.00

3

Quản trị kinh doanh

7340101

A00; A01; B00; D01

14.50

4

Kế toán

7340301

A00; A01; B00; D01

14.00

5

Khí tượng và khí hậu học

7440221

A00; A01; B00; D01

14.00

6

Thủy văn học

7440224

A00; A01; B00; D01

14.00

7

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00; A01; B00; D01

14.00

8

Công nghệ thông tin

7480201

A00; A01; B00; D01

14.00

9

Kỹ thuật địa chất

7520501

A00; A01; B00; D01

14.00

10

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

7520503

A00; A01; B00; D01

14.00

11

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00; A01; B00; D01

14.00

12

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

7850102

A00; A01; B00; D01

15.00

13

Quản lý biển

7850199

A00; A01; B00; D01

14.00

14

Quản lý đất đai

7850103

A00; A01; B00; D01

14.00

15

Quản lý tài nguyên nước

7850198

A00; A01; B00; D01

14.50

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00; A01; B00; D01

14.00

B.     PHÂN HIỆU TỈNH THANH HÓA

1

Kế toán

7340301PH

A00; A01; B00; D01

14.00

2

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406PH

A00; A01; B00; D01

14.00

3

Kỹ thuật trắc địa – bản đồ

7520503PH

A00; A01; B00; D01

14.00

4

Công nghệ thông tin

7480201PH

A00; A01; B00; D01

14.00

5

Quản lý đất đai

7850103PH

A00; A01; B00; D01

14.00

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103PH

A00; A01; B00; D01

14.00

7

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101PH

A00; A01; B00; D01

14.00

Điểm chuẩn tính theo tổng điểm xét tuyển đối tượng học sinh phổ thông khu vực 3, không thuộc đối tượng ưu tiên. Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp là 1,0 (một điểm), giữa hai nhóm khu vực kế tiếp là 0,25 (một phần tư điểm).      

A06: Toán, Hóa học, Địa lí; B00: Toán, Hóa học, Sinh học; C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh; D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

ĐỪNG BỎ QUA BÀI VIẾT BÊN DƯỚI:

X3 doanh số thực chiến không màu mè, đọc là làm luôn!

Top 13 Công Cụ Tìm Kiếm Hottrend Để Tăng Tương Tác

Top 48 Công Cụ Nghiên Cứu Từ Khóa Tốt Nhất

7 Quy Tắc Tối Ưu Fanpage Chuẩn Seo

Hướng Dẫn Tạo Nhóm Facebook Trăm Nghìn Thành Viên Từ A-Z

BÀI VIẾT ĐANG HOT

Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com

×

Điền Thông Tin







×

Cảm ơn bạn!

Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:

Tải xuống tệp