Điểm chuẩn 2019: Trường Đại học Mỏ - Địa chất
Ngành đào tạo
Mã ngành
Khối thi
Điểm chuẩn
Tiêu chí phụ
A
Hệ Đại học tại Hà Nội
1
Quản trị kinh doanh
Gồm các chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh Dầu khí
Quản trị kinh doanh Mỏ
Quản trị thương mại điện tử
7340101
A00; A01; D01; D07
14.00
Toán
2
Kế toán
Gồm các chuyên ngành:
Kế toán
Kế toán tài chính công
7340301
A00; A01; D01; D07
14.00
Toán
3
Tài chính - ngân hàng
Gồm các chuyên ngành:
Tài chính – Ngân hàng
7340201
A00; A01; D01; D07
14.00
Toán
4
Công nghệ thông tin
Gồm các chuyên ngành:
Tin học Kinh tế
Công nghệ phần mềm
Mạng máy tính
Khoa học máy tính ứng dụng
Công nghệ thông tin địa học
Hệ thống thông tin
7480201
A00; A01; C01; D01
15.00
Toán
5
Kỹ thuật dầu khí
Gồm các chuyên ngành:
Khoan khai thác
Khoan thăm dò- khảo sát
Thiết bị dầu khí
Địa chất dầu khí
7520604
A00; A01
15.00
Toán
6
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Gồm các chuyên ngành:
Lọc – Hóa dầu
7510401
A00; A01; D07
15.00
Toán
7
Kỹ thuật địa vật lý
Gồm các chuyên ngành:
Địa vật lý
7520502
A00; A01
15.00
Toán
8
Kỹ thuật cơ khí
Gồm các chuyên ngành:
Máy và Thiết bị mỏ
Máy và Tự động thủy khí
Công nghệ chế tạo máy
Cơ khí ô tô
7520103
A00; A01
14.00
Toán
9
Kỹ thuật điện
Gồm các chuyên ngành:
Điện công nghiệp
Hệ thống điện
Điện – Điện tử
7520201
A00; A01
14.00
Toán
10
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
Gồm các chuyên ngành:
Tự động hóa
7520216
A00; A01; D07
17.50
Toán
11
Kỹ thuật môi trường
Gồm các chuyên ngành:
Địa sinh thái và Công nghệ môi trường
Kỹ thuật môi trường
7520320
A00; A01; B00
14.00
Toán
12
Kỹ thuật địa chất
Gồm các chuyên ngành:
Kỹ thuật địa chất
Địa chất công trình – Địa kỹ thuật
Địa chất thủy văn – Địa chất công trình
Nguyên liệu khoáng
Địa chất thăm dò
7520501
A00; A01; A04; A06
14.00
Toán
13
Địa chất học
Gồm các chuyên ngành:
Địa chất học
7440201
A00; A01; A04; A06
14.00
Toán
14
Địa kỹ thuật xây dựng
Gồm các chuyên ngành:
Địa kỹ thuật xây dựng
7580211
A00; A01; A04; A06
14.00
Toán
15
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ
Gồm các chuyên ngành:
Trắc địa
Trắc địa mỏ và Công trình
Địa chính
Bản đồ
Trắc địa ảnh, viễn thám và Hệ thông tin địa lý
Trắc địa – Bản đồ
7520503
A00; A01; C01; D01
14.00
Toán
16
Quản lý đất đai
Gồm các chuyên ngành:
Quản lý đất đai
7850103
A00; A01; B00; D01
14.00
Toán
17
Kỹ thuật mỏ
Gồm các chuyên ngành:
Khai thác mỏ
7520601
A00; A01; C01; D01
14.00
Toán
18
Kỹ thuật tuyển khoáng
Gồm các chuyên ngành:
Tuyển khoáng và Tuyển luyện quặng kim loại
7520607
A00; A01; D01; D07
14.00
Toán
19
Kỹ thuật xây dựng
Gồm các chuyên ngành:
Xây dựng công trình ngầm và mỏ
Xây dựng công trình ngầm
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Xây dựng hạ tầng cơ sở
7580201
A00; A01; C01; D07
14.00
Toán
20
Kỹ thuật hoá học – CTTT
Gồm các chuyên ngành:
Lọc – Hóa dầu
7520301
A00; A01; D01; D07
15.00
Toán
B
Hệ Đại học tại Vũng Tàu
1
Quản trị kinh doanh
Gồm các chuyên ngành:
Quản trị kinh doanh
Quản trị kinh doanh Dầu khí
Quản trị kinh doanh Mỏ
Quản trị thương mại điện tử
7340101_V
A00; A01; D01; D07
14.00
Toán
2
Kế toán
Gồm các chuyên ngành:
Kế toán
Kế toán tài chính công
7340301_V
A00; A01; D01; D07
14.00
Toán
3
Tài chính - ngân hàng
Gồm các chuyên ngành:
Tài chính – Ngân hàng
7340201_V
A00; A01; D01; D07
14.00
Toán
4
Công nghệ thông tin
Gồm các chuyên ngành:
Tin học Kinh tế
Công nghệ phần mềm
Mạng máy tính
Khoa học máy tính ứng dụng
Công nghệ thông tin địa học
Hệ thống thông tin
7480201_V
A00; A01; C01; D01
14.00
Toán
5
Kỹ thuật dầu khí
Gồm các chuyên ngành:
Khoan khai thác
Khoan thăm dò- khảo sát
Thiết bị dầu khí
Địa chất dầu khí
7520604_V
A00; A01
14.00
Toán
6
Công nghệ kỹ thuật hoá học
Gồm các chuyên ngành:
Lọc – Hóa dầu
7510401_V
A00; A01; D07
14.00
Toán
7
Kỹ thuật cơ khí
Gồm các chuyên ngành:
Máy và Thiết bị mỏ
Máy và Tự động thủy khí
Công nghệ chế tạo máy
Cơ khí ô tô
7520103_V
A00; A01
14.00
Toán
8
Kỹ thuật điện
Gồm các chuyên ngành:
Điện công nghiệp
Hệ thống điện
Điện – Điện tử
7520201_V
A00; A01
14.00
Toán
9
Kỹ thuật xây dựng
Gồm các chuyên ngành:
Xây dựng công trình ngầm và mỏ
Xây dựng công trình ngầm
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
Xây dựng hạ tầng cơ sở
7580201_V
A00; A01; C01; D07
14.00
Toán
Ghi chú:
* Công thức tính điểm xét
- Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3)+ Tổng điểm ƯT(KV, ĐT) + Điểm ưu tiên xét tuyển (nếu có)
- Trong trường hợp số thí sinh đạt ngưỡng điểm trúng tuyển vượt quá chỉ tiêu nhóm ngành, các thí sinh có kết quả thi bằng điểm xét tuyển ở cuối danh sách sẽ được xét tuyển theo tiêu chí phụ là điểm của môn Toán
* Tổ hợp xét tuyển
A00: Toán, Vật Lý, Hóa học; A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh; A04: Toán, Vật lí, Địa lí