Các ngành hệ đại học
STT
Mã ngành
Ngành học
Điểm trúng tuyển
(tất cả các tổ hợp)
1
52340103
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
17.0 điểm
2
52220342
Quản lý văn hóa
17.0 điểm
3
52220204
Ngôn ngữ Trung Quốc
17.0 điểm
4
52220201
Ngôn ngữ Anh
16.5 điểm
5
52220209
Ngôn ngữ Nhật
16.0 điểm
6
52340107
Quản trị khách sạn
16.0 điểm
7
52480101
Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính)
15.5 điểm
8
52620301
Nuôi trồng thủy sản
15.5 điểm
9
52850101
Quản lý tài nguyên và môi trường
15.5 điểm
Các ngành cao đẳng sư phạm hệ chính quy
STT
Mã ngành
Ngành học
Điểm trúng tuyển
( của tất cả các tổ hợp)
Xét theo KQ THPT Quốc gia (Tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển)
Xét theo học bạ THPT (ĐTB tổ hợp môn xét tuyển)
1
51140209
Sư phạm Toán học
13,5 điểm
6,0 điểm
2
51140212
Sư phạm Hóa học
13,5 điểm
6,0 điểm
3
51140217
Sư phạm Ngữ văn
13,5 điểm
6,0 điểm
4
51140231
Sư phạm Tiếng Anh
13,5 điểm
6,0 điểm
5
51140202
Giáo dục Tiểu học
13,5 điểm
6,0 điểm
6
51140201
Giáo dục Mầm non
–
6,0 điểm
7
51140221
Sư phạm Âm nhạc
–
6,0 điểm
8
51140222
Sư phạm Mỹ thuật
–
6,0 điểm
Ghi chú:
+ Thí sinh xét theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia: Không có môn nào có điểm từ 1 điểm trở xuống;
+ Thí sinh dự thi các ngành năng khiếu: Điểm trung bình các môn năng khiếu phải đạt từ 5,0 điểm trở lên.
Học viện Kỹ thuật Quân sự (ĐH Kỹ thuật Lê Quý Đôn)
Trường Cao đẳng Sài Gòn
Bản quyền 2024 @ Diemtuyensinh.com
Cảm ơn bạn đã hoàn thành form. Hãy nhấn vào liên kết dưới đây để tải tệp:
Tải xuống tệp